Kênh Tên Miền chuyên cung cấp tên miền đẹp, giá rẻ! Hãy liên hệ kỹ thuật: 0914205579 - Kinh doanh: 0912191357 để được tư vấn, hướng dẫn miễn phí, Cảm ơn quý khách đã ủng hộ trong thời gian qua!
Monday, July 8, 2013

Rất vui vì hôm nay được chia sẽ đến ACE video ngữ pháp tiếng anh gồm 2 thì cơ bản nhất trong tiếng anh. Thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn. Hy vọng với video ngữ pháp tiếng anh cơ bản và cách dạy sinh động bên dưới sẽ giúp chúng ta học tiếng anh ngày càng tốt hơn. Chúc các bạn học tốt 2 thì hiện tại cơ bản đầu tiên. Good Luck. ^-^
(Nguồn video: thaytro.vn)

I. Thì Hiện Tại Đơn:

1. Cách chia thì hiện tại đơn:

1.Affirmative:
S + V(s/es) + O
I/ You/ We/ They + V
He/ She /It + V(s/es)
2. Negative
S + DON’T   + V + O
      DOESN’T
I/ You/ We/ They -> DON’T
He/ She/ It -> DOESN’T
2. Interrogative:
DO    + S + V + O?
DOES
I/ you/ we/ they/ -> DO
He/ she/ it -> DOES
e.g.:
- I live in Hochiminh City.
- She lives in Hanoi.
e.g.:
- I don’t live in HCM city.
- She doesn’t live in Hanoi
e.g.:
- Do you live in HCM city?
Yes, I do. / No, I don’t.
- Does she live in Hanoi?
Yes, she does. / No, she doesn’t.
Practice:
1. Children usually (ask)…… a lot of questions.
2. Jane (love) ….classical music.
3. My father often (drink)…..coffee after his breakfast.
4. I (learn)…..English and French at school.
5. He never (listen)….to me.
Practice:
1. Mary (not/work)…..very hard.
2. My mother (not/like)….a big breakfast.
3. The plays (not/start)…..very early.
4. We (not/go)…..to school on Sundays.
5. I (not/drive)……very fast.
Practice:
1….you (like)….football?
2…..Daisy (live)….in Florida?
3. How….you (go)….to school everyday?
4……he (come)…..from Italy?
5……your sister often (go)…..shopping?


Plus “ES” when the verb ends with:
s/ sh/ ch/ x/ o/ z

e.g.:
Susan kisses…...
Susan washes…..
Susan watches…..
Susan fixes….
Susan goes…..
Susan quizzes…..
Note:
Susan plays……
Susan studies.
*Verbs ending in Consonants + “y”, change “y” -> “i” + “es
e.g.: to carry
I
carry
You
carry
We
carry
They
Carry
He
Carries
She
Carries
It
carries

2. Cách dùng thì hin ti đơn.

USE 1: Repeated Actions - Nhng hành đng lp đi lp li

E.g.:
- I go to English class everyday. - Tôi ti lp hc anh văn mi ngày)
- The plane takes off every morning at 8 am. - Máy bay ct cánh mi bui sáng vào lúc 8 gi
- It rains a lot in the city in June - Tri mưa nhiu vào tháng sáu.
- My sister always gets up early. (Ch tôi luôn luôn thc dy sm.)

USE 2: Facts - S kin s tht hin nhiên.

E.g.:
- The earth goes round the sun. (Trái đ
t xoay xung quanh mt tri).
- Vietnam is in Asia. (Nước vit nam thì châu Á)
- The sun rises in the East. (Mt tri mc hướng đông)
- California is not in Europe. (California không châu Âu.)

USE 3: Scheduled Events in the Near Future - Nhng s kin lênh kế hoch, lênh lch sn trong tương lai gn.

Eg:         
- The bus leaves at 6 o'clock this evening. (Xe buyt ri đi lúc 6 gi chiu này)
- The party starts at 8 o'clock. (Bui tic bt đu lúc 8 gi)
- The train arrives at the station at 10:15 a.m. (Xe la đến nhà ga vào lúc 10:15 sáng.)

USE 4: Now (Non – Continuous Verbs)

Eg:
- I am here now.( Bây gi
tôi đang đây)
- Elizabeth is not at home now. (Elizabeth không nhà bây gi)
- Jack needs US$ 1,000 right now. (Jack cn 1000 USD ngay bây gi)

* Adverbs of Frequency – Các trng t ch tn sut thường đi với thì hiện tại đơn.

     


S +
always



+ V + O
usually
often
sometimes
seldom
rarely
never
e.g.:
- She often goes to school at 7 a.m. (Cô y thường đi hc lúc 7 gi sáng.)
- She doesn't often go to school at 7 a.m. (Cô y không thường đi hc lúc 7 gi sáng)

Exercise: Fill in the blank using Simple Present Tense.

1. I........ in a bank. (work)
1. She ..... in Florida. (live)
3. It ..... almost everyday in Manchester. (rain)
4. We ..... to Spain every summer. (fly)
5. My mother ..... eggs for breakfast every morning. (fry)
6. The bank ..... at four o'clock. (close)
7. John ..... very hard in class, but I don't think he'll pass the course. (try)
8. Joe is so mart that she ..... every exam without even trying. (pass)
9. My life is so boring - I just ..... TV every night. (watch)
10. My best friend ....... to me every week. (write)

II. Thì Hin Ti Tiếp Din: 

1. Cách chia thì hin ti tiếp din:

a)Affirmative:
S+ AM + V-ING + O
     IS
     ARE
b) Negative:
S + AM + NOT + V-ING
      IS
      ARE
c)Interrogative
AM + S + V-ING + O?
IS
ARE
Eg:
- They are riding horses.
- Mary is singing.
Eg:
- They aren’t riding horse.
- Mary isn’t singing.
Eg:
Are they riding horses?
Yes, they are. / No, they aren’t.
Is Mary singing?
Yes, she is. / No, she isn’t.
Practice:
1. The students (study)….. now.
2. Maria (sing) …. an English song.
3. Jack and me (walk) …. to school.
4. People (look) ….. at him.
5. They (discuss)…….
Practice:
1.Sue (not/cook)…in the kitchen
2. My father (not/smoke)….now
3. He (not/look)…. at me.
4. The students (not/talk)……in class.
5. We (not/worry)….. about the test.
Practice:
1 …..Susan (cry)……?
2. Why …. you (laugh) … at me?
3. What …… he (look) …… for?
4. …….it (rain) ….. outside?
5. ……they (work) …. now?

2. S dng thì hin ti tiếp din.

a. NOW (Bây gi).

S dng thì hin ti tiếp din vi nhng đng t thường đ din t ý tưởng 1 vic gì đó đang xy ra bây gi. Cũng có th 1 vic gì đó không xy ra bây gi.
Eg: 
- It is raining now. (Bây gi tri đang mưa)

- She is not studying now. (Bây giy không đang hc)

b. Longer Action in Progress Now. (Nhng hành đng dài hơn đang tiếp din bây gi)

- In English, "Now" can mean: this second, today, this month, this year, this century, and so on. Sometimes, use the Present Continuous to say that we are in the process of doing a longer action which is in progress, however, we might not be doign it at this exact time.

- Trong tiếng anh "Now" có th có nghĩa là: giây này, hôm nay, tháng này, năm này, thế k này, v.v.v. Đôi khi chúng ta có th dùng thì hin ti tiếp din đ nói rng chúng ta đang trong 1 quá trình làm mt hành đng gì đó dài hơn mà nó đang tiếp din, cũng có th chúng ta không làm nó thi đim này.
Eg:
- He is studying to become an engineer. (Anh
y đang hc đ tr thành mt kĩ sư)
- I am working for an insurance company. (Tôi đang làm vi
c cho mt công ty bo him)

c. Near Future (Tương lai gn)

D đinh sn sàng s xy ra hoc không xy ra mt s vic tương lai gn.
Eg: 
- David is taking an examination next Monday.(David s tham d kì thi vào thu 2 ti.)
- I am visiting my grandparents thí weekend. (Tôi s thăm ông bà tôi vào cui tun này)

* Luyn tp thì hin ti tiếp din:

1. She......... in Florida now. (live)
2. It .......... now. (rain)
3. We .... ...our house. (build)
4. The girl ....... on the floor. (dance)
5. Keep silent, please. Anne........ (sleep).
6. Look! Jack ........ to catch the bus. (run).
7. We....... for the bus at the moment. (wait)
8. They ......... French this semester. (study)
9. My sister ...... in her room. (cry)
10. The bird ........... on the branch. (sing)
<Bài viết được cập nhật lần cuối vào 01/07/2013>

0 comments:

Post a Comment

domain, domain name, premium domain name for sales

Popular Posts