Kênh Tên Miền chuyên cung cấp tên miền đẹp, giá rẻ! Hãy liên hệ kỹ thuật: 0914205579 - Kinh doanh: 0912191357 để được tư vấn, hướng dẫn miễn phí, Cảm ơn quý khách đã ủng hộ trong thời gian qua!
Friday, October 21, 2016

Bạn cần phải biết những thành ngữ tiếng anh hay sau vì trong giao tiếp của người bản ngữ thường sử dụng rất nhiều. Điều quan trọng là bạn không thể dịch theo nghĩa đen vì như thế sẽ không hiểu người nói đang muốn truyền đạt gì. Dưới đây là những 100 thành ngữ tiếng Anh thường dùng trong giao tiếp và có nghĩa sát với tiếng Việt của chúng ta đó.
Thành ngữ tiếng Anh hay dùng nhất

100 thành ngữ tiếng Anh hay thường dùng

1. Seeing is believing: Tai nghe không bằng mắt thấy.
2. Easier said than done: Nói dễ, làm khó.
3. One swallow does not make a summer: Một con én không làm nên mùa xuân.
4. Time and tide wait for no man Thời giờ thấm thoát thoi đưa
5. Nó đi di mãi có chờ đại ai.
6. Grasp all, lose all: Tham thì thâm
7. Let bygones be bygones: Hãy để cho quá khứ lùi vào dĩ vãng.
8. Hand some is as handsome does: Cái nết đánh chết cái đẹp.
9. When in Rome, do as the Romes does: Nhập gia tuỳ tục
10. Clothes does not make a man: Manh áo không làm nên thầy tu.
11. Don’t count your chickens, before they are hatch: chưa đỗ ông Nghè đã đe Hàng tổng
12. A good name is better than riches: Tốt danh hơn lành áo
13. Call a spade a spade: Nói gần nói xa chẳng qua nói thật
14. Beggar’s bags are bottomless: Lòng tham không đáy
15. Cut your coat according your clothes: Liệu cơm gắp mắm
16. Bad news has wings: Tiếng dữ đồn xa
17. Doing nothing is doing ill: Nhàn cư vi bất thiện
18. A miss is as good as a mile: Sai một li đi một dặm
19. Empty vessels make a greatest sound: Thùng rỗng kêu to
20. A good name is sooner lost than won: Mua danh ba vạn, bán danh ba đồng
21. A friend in need is a friend indeed: Gian nam mới hiểu bạn bè
22. Each bird loves to hear himself sing: Mèo khen mèo dài đuôi
23. Habit cures habit: Lấy độc trị độc
24. Honesty is best policy: Thật thà là cha quỷ quái
25. Great minds think alike: Tư tưởng lớn gặp nhau
26. Go while the going is good: Hãy chớp lấy thời cơ
27. A Drop In The Bucket: hạt muối bỏ biển
28. A Penny Saved Is A Penny Earned: 1 xu tiết kiệm cũng như 1 xu làm ra
29. A Piece Of Cake: dễ như ăn cháo
30. Add Fuel To The Fire:t hêm dầu vào lửa
31. Arm In Arm: tay trong tay
32. Beating Around The Bush: vòng vo tam quốc
33. Better Late Than Never: thà trễ còn hơn không
34. Birds Of A Feather Flock Together: ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
35. Bite Your Tongue: cố gắng im lặng
36. Blood Is Thicker Than Water: 1 giọt máu đào hơn ao nước lã
37. Burn Your Bridges: đốt cầu của mình, tức là tự làm mất đi cơ hội của mình
38. Burning The Candle At Both Ends:vắt kiệt sức ra để làm việc
39. Call It Off: hủy bỏ
40. Curiosity Killed The Cat: sự tò mò có thể rất nguy hiểm
41. Don't Count Your Chickens Until They're Hatched: trứng chưa nở đã đếm gà
42. Don't Put All Your Eggs In One Basket: đừng bỏ tất cả trứng vào 1 rổ, tức hãy chia đều những nguy cơ ra nhiều nơi để giảm rủi ro
43. From Rags To Riches: từ nghèo khổ trở thành cự phú
44. It Takes Two To Tango: có lửa mới có khói
45. Great Minds Think Alike: tư tưởng lớn gặp nhau
46. Let Sleeping Dogs Lie: đừng gợi lại những chuyện không hay
47. Practice Makes Perfect: càng tập luyện nhiều càng giỏi
48. Everybody Is On The Same Page: mọi người đều hiểu vấn đề
49. Out Of Sight, Out Of Mind: xa mặt cách lòng
50. Put Your Foot In Your Mouth: tự há miệng mắc quai, nói lỡ lời
Học tiếng Anh từ những câu thành ngữ
51. Tit For Tat: Ăn miếng trả miếng
52. New one in, old one out: Có mới, nới cũ
53. Make hay while the sun shines: Việc hôm nay chớ để ngày mai
54. Handsome is as handsome does: Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
55. Bitter pills may have blessed effects: Thuốc đắng dã tật
56. Blood is thicker than water: Một giọt máu đào hơn ao nước lã
57. An eye for an eye, a tooth for a tooth: Ăn miếng trả miếng
58. A clean hand wants no washing: Cây ngay không sợ chết đứng
59. Neck or nothing: Không vào hang cọp sao bắt được cọp con
60. Cleanliness is next to godliness: Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm
61. Cut your coat according to your cloth: Liệu cơm gắp mắm
62. Never say die: Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo
63. Constant dripping wears away stone: Nước chảy đá mòn
64. Men make houses, women make homes: Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm
65. The proof of the pudding is in the eating: Đường dài mới biết ngựa hay
66. So many men, so many minds: Chín người, mười ý
67. Fine words butter no parsnips: Có thực mới vực được đạo
68. Too many cooks spoil the broth: Lắm thầy nhiều ma
69. A friend in need is a friend indeed: Gian nam mới hiểu bạn bè
70. Each bird loves to hear himself sing: Mèo khen mèo dài đuôi
71. Habit cures habit: Lấy độc trị độc
72. Honesty is best policy: Thật thà là cha quỷ quái
73. Great minds think alike: Tư tưởng lớn gặp nhau
74. Go while the going is good: Hãy chớp lấy thời cơ
75. Fire is a good servant but a bad master: Đừng đùa với lửa
76. The grass is always greener on the other side of the fence: Đứng núi này trông núi nọ
77. A picture is worth a thousand words: Nói có sách, mách có chứng
78. Actions speak louder than words: Làm hay hơn nói
79. One good turn deserves another: Ở hiền gặp lành
80. He who laughs today may weep tomorrow: Cười người chớ vội cười lâu. Cười người hôm trước hôm sau người cười.
81. Man proposes, God disposes: Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
82. A rolling stone gathers no moss: Nhất nghệ tinh, nhất thân vinh/Trăm hay không bằng tay quen
83. A miss is as good as a mile: Sai một ly đi một dặm
84. A flow will have an ebb: Sông có khúc người có lúc
85. Diligence is the mother of good fortune: Có công mài sắt có ngày nên kim
86. You scratch my back and i'll scratch yours: Có qua có lại mới toại lòng nhau
87. Grasp all, lose all: Tham thì thâm
88. Carry coals to Newcastle: Chở củi về rừng
89. Nothing ventured, nothing gained: Phi thương bất phú
90. Still waters run deep: Tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi
91. Make your enemy your friend: Hóa thù thành bạn
92. Stronger by rice, daring by money: Mạnh vì gạo, bạo vì tiền
93. Words must be weighed, not counted: Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói
94. Fire proves gold, adversity proves men: Lửa thử vàng, gian nan thử sức
95. Live on the fat of the land: Ngồi mát ăn bát vàng
96. Empty vessels make the most sound: Thùng rỗng kêu to
97. Words are but Wind: Lời nói gió bay
98. Make a mountain out of a molehill: Việc bé xé to
99. When the blood sheds, the heart aches: Máu chảy, ruột mềm
100. Every Jack has his Jill: Nồi nào vung nấy/Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã/Rau nào sâu nấy

Với mỗi câu thành ngữ trong 100 thành ngữ tiếng Anh hay mà chúng tôi giới thiệu ở trên, các bạn có thể lấy ví dụ cụ thể và áp dụng và các bài nói tiếng Anh hàng ngày nhé.

0 comments:

Post a Comment

domain, domain name, premium domain name for sales

Popular Posts