Kênh Tên Miền chuyên cung cấp tên miền đẹp, giá rẻ! Hãy liên hệ kỹ thuật: 0914205579 - Kinh doanh: 0912191357 để được tư vấn, hướng dẫn miễn phí, Cảm ơn quý khách đã ủng hộ trong thời gian qua!
Thursday, October 20, 2016

Bạn muốn lột tả đời sống - sinh hoạt ở thành phố bằng tiếng Anh. Hay chỉ đơn thuần là muốn so sánh đời sống - sinh hoạt ở thành phố và nông thôn. cơ mà bạn chưa biết nên áp dụng các từ vựng tiếng Anh nào để đưa vào hay thậm chí chưa biết cách viết và triển khai ý ra sao. dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh căn bản và bài viết tiếng Anh về đời sống - sinh hoạt tại thành phố mà bạn có thể tham khảo.

bai-viet-tieng-anh-ve-cuoc-song-o-thanh-pho

Cách viết bài tiếng Anh về sinh hoạt tại thành phố

1. Từ vựng tiếng Anh liên quan đến đời sống thành phố

- Live in a city/a town/an urban environment/ the suburbs/ shanty town/ slums: Sống trong thành phố/ thị trấn/ môi trường đô thị/ ngoại ô/khu xập xệ/ ổ chuột

- Live downtown/in the downtown area/ in the city centre: sống ở khu k/doanh kinh doanh/ khu trung tâm thành phố

- Enjoy the hectic pace of life/ the hustle and bustle of city life: Thích nhịp nhộn nhịp của cuộc sống/sự hối hả và nhộn nhịp của đời sống - sinh hoạt thành thị

- Cope with the stress/pressure of urban life: tranh đấu với sự căng thẳng/ căng thẳng của đời sống - sinh hoạt thành thị

- Get caught up in the rat race: Bị mắc vào đời sống - sinh hoạt luẩn quẩn

- Seek the anonymity of life in a big city: Ẩn mình nội thị lớn

- Love the vibrant/lively nightlife: Yêu thích đời sống về đêm sôi động/ tràn đầy sức sống

- Have all the amenities: Có hầu hết nhiều tiện nghi

- Use/ travel by/ rely on public transport: Dùng/ đi bằng/ dựa trên phương tiện việc di chuyển công cộng

- Put up with/ get stuck in/sit in massive/ heavy/ endless/ constant traffic jams: Chịu đựng/ bị kẹt trong/ ngồi trong ách tắc lớn/ dữ dội/ vô tận/ liên tục

- Tackle/ease/reduce/alleviate the traffic congestion: Giải quyết/ làm dịu/ giảm/ làm nhẹ bớt sự ùn tắc giao thông

- Road /roʊd/: Đường

- Lane /leɪn/: Làn đường

- Route /ruːt/ Tuyến đường

- Path /pæθ/: Đường mòn

- Trail / treɪl/: Đường mòn leo núi (thường là các cung đường nhỏ lên núi)

- Dotted line /ˈdɑːtɪd laɪn/: Vạch phân cách

- Bus Stop /bʌs/: Điểm ngừng xe hơi bus

- Barrier / ˈbæriər  /= Fence / fens /: Hàng rào ko cho đi qua

- Parking lot /ˈpɑːrkɪŋ lɑːt/ = Car park / kɑːr pɑːrk /: Bãi đỗ xe

- Sidewalk /ˈsaɪdwɔːk/ = Pavement / ˈpeɪvmənt/ Vỉa hè

- Traffic light /ˈtræfɪk laɪt /:  Đèn giao thông

- Sign /saɪn/ Biển hiệu

- Take care Slope ahead /teɪk ker sloʊp əˈhed/: Cận thận khung đường phía trước dốc

- Rough road /rʌf roʊd/: Đường gồ ghề

- Unsafe area Do not enter /ʌnˈseɪf ˈeriə də nɑːt ˈentər /: khu vực nguyên hiểm, chưa thể vào

- Ben /ben/= Curve /kɜːrv/ : Đường cong

- Reduce speed /rɪˈduːs spiːd/= Slow down / sloʊ  daʊn  / Giảm tốc độ

- Road works ahead /roʊd wɜːrks əˈhed/: Phía trước công trường đang thi công

- Restroom /ˈrestruːm /: WC

- No parking /noʊ ˈpɑːrkɪŋ /: Cấm độ xe

- Danger area /ˈdeɪndʒər ˈeriə/: khu vực nguy hiểm

- Caution /ˈkɔːʃn /: chuyên tâm, cận thận

- Warning /ˈwɔːrnɪŋ/: Cảnh báo

- No hitch hiking / noʊ hɪtʃ ˈhaɪkɪŋ /: Cấm bắt xe ô tô (Cấm xin đi nhờ xe)

- Exit /ˈeksɪt/: Lối thoát hiểm

- Passing prohibited /ˈpæsɪŋ prəˈhɪbɪt/: Cấm vượt

- Falling rocks / fɔːl ɪŋ rɑːks /: Đá rơi

- Slippery road / ˈslɪpəri roʊd /: Đường trơn

- Roadway narrows /ˈroʊdweɪ ˈnæroʊz/: Đường hẹp

- avenue /ˈævənuː/: đại lộ

- bus shelter /bʌs ˈʃeltər/: mái che chờ xe hơi buýt

- telephone box /'telɪfoʊn bɑːks/ = telephone booth /ˈtelɪfoʊn buːθ/ quầy điện thoại

- high street /haɪ striːt/: phố lớn

- Lamp post /læmp poʊst/: cột đèn đường

- parking meter /ˈpɑːrkɪŋ ˈmiːtər/: đồng hồ tính tiền đỗ xe

- pavement /ˈpeɪvmənt/= sidewalk/ ˈsaɪdwɔːk/: vỉa hè

- pedestrian crossing /pəˈdestriən ˈkrɔːsɪŋ /: vạch sang đường

- pedestrian subway / pəˈdestriən ˈsʌbweɪ /: đường hầm đi bộ

- side street /saɪd striːt/: phố nhỏ

- Signpost /ˈsaɪnpoʊst/: cột biển báo

- taxi rank /ˈtæksi ræŋk/: bãi đỗ taxi

- office building /ˈɒf.ɪs ˈbɪl.dɪŋ/ căn nhà văn phòng

- lobby /ˈlɒb.i/ hành lang, sảnh

- corner /ˈkɔː.nəʳ/ góc đường

- crosswalk /ˈkrɒs.wɔːk/ vạch kẻ cho người qua đường

- department store /dɪˈpɑːt.mənt stɔːʳ/ bách hóa tổng hợp

- bakery /ˈbeɪ.kər.i/ tiệm bánh mì

- pay phone /'peɪ fəʊn/ điện thoại thông minh công cộng

- street sign /striːt saɪn/ hướng dẫn đường

- post office /pəʊst ˈɒf.ɪs/ bưu điện

- traffic cop /ˈtræf.ɪk kɒp/ cảnh sát giao thông

- intersection /ˌɪn.təˈsek.ʃən/ giao lộ

- pedestrian /pəˈdes.tri.ən/ người đi bộ

- bus stop /bʌs stɒp/ điểm dừng ôtô buýt

- bench /bentʃ/ ghế đợi

- waste basket /ˈweɪstbæskɪt/ thùng rác

- subway station /ˈsʌb.weɪ ˈsteɪ.ʃən/ trạm tàu điện ngầm ngầm

- elevator /ˈel.ɪ.veɪ.təʳ/ cầu thang máy (dạng nâng)

- Bookstore /ˈbʊk.stɔːʳ/ hiệu sách

- Parking garage /ˈpɑː.kɪŋ ˈgær.ɑːʒ/ nơi đỗ xe

- Parking meter /ˈpɑː.kɪŋ ˈmiː.təʳ/ máy thu tiền đậu xe tại đường phố

- Traffic light /ˈtræf.ɪk laɪt/ đèn giao thông

- Apartment house /əˈpɑːt.mənt haʊs/ chung cư

- Building number /ˈbɪl.dɪŋ ˈnʌm.bəʳ/ số tòa nhà

- Sidewalk /ˈsaɪd.wɔːk/ vỉa hè

- Curb /kɜːb/ lề đường

- Fruit and vegetable market /fruːt nd ˈvedʒ.tə.bļ ˈmɑː.kɪt/ chợ hoa quả và rau

- Street light /ˈstriːt laɪt/ đèn đường

- Newsstand /ˈnjuːz.stænd/ sạp báo