Kênh Tên Miền chuyên cung cấp tên miền đẹp, giá rẻ! Hãy liên hệ kỹ thuật: 0914205579 - Kinh doanh: 0912191357 để được tư vấn, hướng dẫn miễn phí, Cảm ơn quý khách đã ủng hộ trong thời gian qua!
Tuesday, October 18, 2016

Bài viết cung cấp tới các bạn những cụm từ thường gặp liên quan đến chủ đề Crime – tội phạm trong kỳ thi Ielts. Các bạn có thể tham khảo và áp dụng vào bài thi của mình nhé.
Các cụm từ thường gặp trong chủ đề crime

Các cụm từ liên quan đến chủ đề Crime – tội phạm

- Abduction – abductor – to abduct – kidnapping (bắt cóc)
- Arson – arsonist – set fire to – đốt cháy nhà ai đó
- Assault – assailant – assult – to attack someone – tấn công ai đó
- Assisting sucide – accomplice to suicide – to assist suicide – help someone kill themselves (giúp ai đó tự tử)
- Bank robbery – bank robber – to rob a bank (cướp nhà băng)
- Bigamy – bigamist – to commit bigany – married to 2 people
- Blackmail – blackmailer – to blackmail – threatening to do something unless a condition is met (đe dọa để lấy tiền)
- Bribery – someone who brite – bribe – give someone money to do something for you (cho ai đó tiền để người đó làm việc cho mình)
- Burglary – burglar – burgle – ăn trộm đồ trong nhà
- Drug dealing – drug dealer – to deal drug – buôn ma túy
- Drunk driving – drunk driver – to drink and drive – uống rượu khi lái xe
- extortion- extortioner- extort(from somebody) : tống tiền
- Fraud – fraudster – to defraud/ commit fraud – lying people to get money (lừa ai để lấy tiền)
- Hijacking – hijacker – to hijack – taking a vehicle by force (chặn xe cộ đê cướp)
- housebreaking- housebreaker- housebreak : ăn trộm ban ngày
- Manslaughter – killer- to kill – kill a person without planning it (giết ai đó mà ko có kế hoạch, cái này có thể là do bất chợt đang cãi nhau chyện gì đó mà ko kìm chế nổi thế là giết nhau)
- Mugging – mugger – to mug – trấn lột
- Murder – murderer – to murder – giết người (cái này là có kế hoạch à nha)
- Rape – rapist – to rape - cưỡng hiếp
- Shoplifting – shoplifter – to shoplift - chôm chỉa đồ ở cửa hàng
- Smuggling – smuggler – to smuggle – buôn lậu
- Speeding – speeder – to speed - phóng nhanh qúa tốc độ
- Stalking – stalker – to stalk - đi lén theo ai đó để theo dõi
- Treason – traitor- to commit treason – phản bội
- vandalism- vandal- vandalise : phá hoại tài sản công cộng
Học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày
- jail /dʒeɪl/ - phòng giam
- detective /dɪˈtek.tɪv/ - thám tử
- suspect /səˈspekt/ - nghi phạm
- handcuffs  /ˈhænd.kʌfs/ - còng tay
- badge /bædʒ/  - phù hiệu, quân hàm
- police officer - /pəˈliːs ˈɒf.ɪ.səʳ/ - cảnh sát
- gun /gʌn/ - khẩu súng
- holster /ˈhəʊl.stəʳ/ - bao súng ngắn
- nightstick /ˈnaɪt.stɪk/ - gậy tuần đêm
- judge /dʒʌdʒ/ - thẩm phán
- robes /rəʊbs/ - áo choàng (của luật sư)
- gavel /ˈgæv.əl/ - cái búa
- witness  /ˈwɪt.nəs/ - người làm chứng
- court  reporter /kɔːt rɪpɔrtər / - thư kí tòa án
- transcript /ˈtræn.skrɪpt/ - bản ghi lại
- bench /bentʃ/ - ghế quan tòa
- prosecuting attorney /ˈprɒs.ɪ.kjuːtɪŋ əˈtɜː.ni/ - ủy viên công tố
- witness stand /ˈwɪt.nəs stænd/ - bục nhân chứng
- court officer /kɔːt ˈɒf.ɪ.səʳ/ - nhân viên tòa án
- jury box /ˈdʒʊə.ri bɒks/ - chỗ ngồi của ban bồi thẩm
- jury /ˈdʒʊə.ri/ - ban bồi thẩm
- defense attorney /dɪˈfents əˈtɜː.ni/ - luật sư bào chữa
- defendant /dɪˈfen.dənt/ - bị cáo
- fingerprint /ˈfɪŋ.gə.prɪnts/ - dấu vân tay

Các bạn có thể làm các bài tập hoặc các bài đọc về chủ đề Crime để bổ sung thêm từ vựng tiếng Anh cho mình nhé. Việc học từ vựng theo hoàn cảnh cũng là phương pháp học từ vựng hay mà bạn nên áp dụng đó.

0 comments:

Post a Comment

domain, domain name, premium domain name for sales

Popular Posts