Kênh Tên Miền chuyên cung cấp tên miền đẹp, giá rẻ! Hãy liên hệ kỹ thuật: 0914205579 - Kinh doanh: 0912191357 để được tư vấn, hướng dẫn miễn phí, Cảm ơn quý khách đã ủng hộ trong thời gian qua!
Tuesday, October 18, 2016

Cùng tham khảo những cụm từ thường gặp trong chủ đề Education – Giáo dục trong Ielts dưới đây nhé. Hi vọng sẽ là thông tin bổ ích giúp các bạn học tập và ôn luyện tốt hơn.
Cụm từ thường gặp trong chủ đề Education - Ielts

1. Các cụm từ liên quan đến chủ đề Education trong Ielts

- iterate and well-informed electorate: thành phần cử tri có học và có trình độ văn hóa cao
- manifest functions: những chức năng có chủ định
- menial jobs: công việc lao động chân tay
- peers: các bạn cùng trang lứa
- prerequisite: điều kiện bắt buộc
- self-fulfilling prophecy: lời tiên tri tự ứng ( tự mình phán ra và cũng tự mình làm cho ứng nghiệm )
- self-supporting: tự lập
- sex education program: chương trình giáo dục về sinh hoạt giới tính
- social upward mobility: tiến lên trên nấc thang xã hội
- socialization process: tiến trình xã hội hóa
- staying in line: xếp hàng ngay ngắn
- teenage pregnancies: trẻ vị thành niên có thai
- the framers of the Constitution: những người soạn thảo hiến pháp (Mỹ)
- the function of schooling: chức năng giáo dục
- to affect: ảnh hưởng đến
- to alienate students of lower-class and minority homes: khiến học sinh thuộc gia đình lao động và thiểu số khó có thể thích nghi được
- to alter the course of social problems: thay đổi chiều hướng của các vấn đề xã hội
- to be legally bound: bị ràng buộc về mặt pháp lý
- to confer: cấp cho
- to impede: cản trở, ngăn cản
- to little avail: chẳng thành công bao nhiêu
- to perform academically: học tập
- to reinforce: củng cố thêm
- to sharpen: làm cho nghiêm trọng thêm
- to work to the advantage of all students: hoạt động có lợi cho tất cả học sinh
Luyện tập từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

2. Bài tập liên quan đến chủ đề Education

Bài tập 1. Corresponding match words with meaning
Target
1. student centred education
2. Graduate
3. the curriculum
4. social skills
5. Nurture
6. Pedagogy
7. Illiteracy
8. Literacy
9. Qualification
10. Tuition
Characteristics
a. the entire school program including course materials and testing of students. Everything that a school aims to teach students.
b. a person who has graduated from a school
c. the inability to read and write
d. the ability to read and write
e. to help grow or develop
f. the way of teaching including the instructional methods that is used
g. what someone gets when they graduate from school. For instance, a diploma is a qualification.
h. the ability to communicate and interact well with others
i. a philosophy of education where the student is the central focus
j. the fees for studying a course
Bài tập 2: Selected from its meaning denoted
1.    a period of study which often follows the completion of a bachelors degree or is undertaken by someone regarded as capable of a higher-level academic course
    A. Doctor of physolophy    B. Master degree    C. MA
2.    to finish a job or task in the time allowed or agreed
    A. to have a deadline    B. to come up with deadline    C. to meet a deadline
3.    to stay away from classes without permission
    A. to absent    B. to play truant    C. to go to school
4.    an independent school run as a business concern
    A. public shool    B. private language school    C. boarding school
5.    a school where only boys or girls attenda single-sex school
    A. A gender school    B. A double-sex school    C. A single-sex school
6.    a school paid for by public funds and available to the general publicstate school
    A. state school    B. private school    C. public school
7.    the money paid for a course of study
    A. Tuition fees    B. Course fees    C. fees
8.    to learn something by heart:
    A. to remember it    B. to memorize it    C. to miss it
9.    as opposed to distance learning the traditional way of studying in a classroom with colleagues and a teacher
    A. face-to-face classes:    B. hand-in-hand classes    C. head-to-head classes
10.    a school where pupils live during term time
    A. a full time school    B. boarding school    C. private school
Đáp án:
Bài tập 1:
1: i
2: b
3: a
4: h
5: e
6: f
7: c
8: d
9: g
10: j
Bài tập 2
1. B
2. C
3. B
4. B
5. C
6. A
7. A
8. B
9. A
10. B

Chúc các bạn luyện tập chủ đề Education – Giáo dục trong Ielts đạt kết quả cao.

0 comments:

Post a Comment

domain, domain name, premium domain name for sales

Popular Posts