Kênh Tên Miền chuyên cung cấp tên miền đẹp, giá rẻ! Hãy liên hệ kỹ thuật: 0914205579 - Kinh doanh: 0912191357 để được tư vấn, hướng dẫn miễn phí, Cảm ơn quý khách đã ủng hộ trong thời gian qua!
Tuesday, October 18, 2016

Chủ đề Work – Công việc, một trong những chủ đề quen thuộc trong kỳ thi Ielts. Bạn sẽ bắt gặp chủ đề này trong các phần thi như Reading, Writing và Speaking. Nếu nắm được những cụm từ thông dụng thì việc vận dụng vào bài thi sẽ giúp bạn đạt điểm cao hơn đó.
Chủ đề công việc trong Ielts

1. Cụm từ chủ đề Work trong Ielts

- CV (viết tắt của curriculum vitae): sơ yếu lý lịch
- application form /æplɪ'keɪʃn fɔ:m/: đơn xin việc
- interview /'intəvju:/: phỏng vấn
- job /dʒɔb/: việc làm
- career /kə'riə/: nghề nghiệp
- part-time /´pa:t¸taim/: bán thời gian
- full-time: toàn thời gian
- permanent /'pə:mənənt/: dài hạn
- temporary /ˈtɛmpəˌrɛri/: tạm thời
- appointment /ə'pɔintmənt/ (for a meeting): buổi hẹn gặp
- ad or advert /əd´və:t/ (viết tắt của advertisement): quảng cáo
- contract /'kɔntrækt/: hợp đồng
- notice period: thời gian thông báo nghỉ việc
- holiday entitlement: chế độ ngày nghỉ được hưởng
- sick pay: tiền lương ngày ốm
- holiday pay: tiền lương ngày nghỉ
- overtime /´ouvətaim/: ngoài giờ làm việc
- redundancy /ri'dʌndənsi/: sự thừa nhân viên
- redundant /ri'dʌndənt/: bị thừa
- to apply for a job: xin việc21. to hire: thuê
- to fire /'faiə/: sa thải
- to get the sack (colloquial): bị sa thải
- salary /ˈsæləri/: lương tháng
- wages /weiʤs/: lương tuần
- pension scheme / pension plan: chế độ lương hưu / kế hoạch lương hưu
- health insurance: bảo hiểm y tế
 company car: ô tô cơ quan
 working conditions: điều kiện làm việc
- qualifications: bằng cấp
- offer of employment: lời mời làm việc
- to accept an offer: nhận lời mời làm việc
- starting date: ngày bắt đầu
- leaving date: ngày nghỉ việc
- working hours: giờ làm việc
- maternity leave: nghỉ thai sản
- promotion /prə'mou∫n/: thăng chức
- salary increase: tăng lương
- training scheme: chế độ tập huấn
- part-time education: đào tạo bán thời gian
- meeting /'mi:tiɳ/: cuộc họp
- travel expenses: chi phí đi lại
- security /siˈkiuəriti/: an ninh
- reception /ri'sep∫n/: lễ tân
- health and safety: sức khỏe và sự an toàn
- director /di'rektə/: giám đốc
- owner /´ounə/: chủ doanh nghiệp
- manager /ˈmænәdʒər/: người quản lý
- boss /bɔs/: sếp
- colleague /ˈkɒli:g/: đồng nghiệp
- trainee /trei'ni:/: nhân viên tập sự
- timekeeping: theo dõi thời gian làm việc
- job description: mô tả công việc
- department /di'pɑ:tmənt/: phòng ban
- salary advance : tạm ứng lương
- subsidize money : tiền trợ cấp
- liabilities: Công nợ
- resignation: đơn nghỉ việc
Luyện tập Ielts cùng English4u

2. Bài tập liên quan đến chủ đề Work

Arranging interviews
Target
1. Interviewer: So, you've applied for the Saturday position, right?
…………………………………………………………………………………
2. Interviewer: Can you tell me what made you reply to our advertisement?
…………………………………………………………………………………
3. Interviewer: Do you know exactly what you would be doing as a shop assistant?
…………………………………………………………………………………
4. Interviewer: That about covers it, you would also be responsible for keeping the front of the store tidy. What sort of student do you regard yourself as . . . did you enjoy studying while you were at school?
…………………………………………………………………………………
5. Interviewer: Have you any previous work experience?
…………………………………………………………………………………
6. Interviewer: Now, do you have any questions you'd like to ask me about the position?
…………………………………………………………………………………
7. Interviewer: We open at 9.00, but you would be expected to arrive at 8.30 and we close at 6.00 pm. You would be able to leave then.
I think I have asked you everything I wanted to. Thank you for coming along to the interview.
…………………………………………………………………………………
Characteristics
A. John: I suppose I'm a reasonable student. I passed all my exams and I enjoy studying subjects that interest me.
B. John: Yes, I have.
C. John: Yes. I worked part-time at a take-away in the summer holidays.
D. John: Yes. Could you tell me what hours I'd have to work?
E. John: Well, I was looking for a part-time job to help me through college. And I think that I'd be really good at this kind of work.
F. John: Thank you. When will I know if I have been successful?
G. Interviewer: We'll be making our decision next Monday, we'll give you a call.
H. John: Well I imagine I would be helping customers, keeping a check on the supplies in the store, and preparing the shop for business.
Đáp án
1. b
2. e
3. h
4. a
5. c
6. d
7. f

Các bạn cùng luyện tập Chủ đề Work theo bài tập phía trên nhé. 

0 comments:

Post a Comment

domain, domain name, premium domain name for sales

Popular Posts