Kênh Tên Miền chuyên cung cấp tên miền đẹp, giá rẻ! Hãy liên hệ kỹ thuật: 0914205579 - Kinh doanh: 0912191357 để được tư vấn, hướng dẫn miễn phí, Cảm ơn quý khách đã ủng hộ trong thời gian qua!
Monday, October 17, 2016

Những cụm từ và đoạn thội thoại tiếng Anh dùng trong nhà hàng sẽ được English4u giới thiệu tới các bạn. Lưu lại để luyện tập và bổ sung vốn từu vựng mỗi ngày nhé.
Từ vựng tiếng Anh thường dùng trong nhà hàng

1. Cụm từ tiếng Anh thường dùng trong nhà hàng

- reserve a table/ make a reservation: đặt bàn trước
- show someone to the table: dẫn ai đó đến bàn ăn
- hand the menu/ wine list: đưa khách thực đơn/ danh sách rượu
- take order: nhận gọi món
- serve the course: phục vụ bữa ăn
- give a tip: cho tiền boa
- give a discount/ voucher: tặng phiếu giảm giá/ phiếu mua hàng
- serve is (not) included: phí dịch vụ (chưa) được tính vào
- on the line: thức ăn đã chế biến xong được xếp thành một hàng dọc để chuẩn bị đem ra phục vụ.
- run the pass: công việc của bếp trưởng hướng dẫn, quản lí các đầu bếp làm theo thứ tự
- mise: viết tắt của “mise en place” - “mọi thứ đã ở đúng vị trí”. Từ này dùng để chỉ những vật dụng và nguyên liệu của một đầu bếp đã bày biện sẵn sàng để làm môt món ăn.
- waxing a table: chế độ phục vụ đặc biệt cho khách VIP.
- VIP: “Very Important Person” - “khách quan trọng”. Cụm từ này thường được đánh dấu trên đơn order để nhân viên biết ưu tiên phục vụ.
- all day: tổng số món đầu bếp làm được trong một ngày.
- SOS: không phải là tín hiệu khẩn cấp đâu nhé! Đây là từ viết tắt của “Sauce on the side” - “nước sốt để bên cạnh”.
- dupe: viết tắt của duplicate, chỉ tờ giấy ghi các món đã được order của khách.
- flash: hâm nóng nhanh trong lò vi sóng với một món ăn chưa chín hẳn.
- dying on the pass: chỉ tình trạng cuả món ăn bị nguội hoặc kém ngon do bồi bàn mang ra chậm.
- run the dish: chạy món, khi món ăn đã sẵn sàng để phục vụ
- Fire: khẩu lệnh bếp trưởng hô để đầu bếp bắt đầu mộ món nào đó.
- no show: một nhân viên nhà bếp không có mặt làm việc.
- 12-top: bàn cho 12 người
- 4-top: bàn cho 4 người.
- deuce: bàn cho 2 người
- on deck/ on the order: những món ăn đã được order được in ra để đầu bếp chuẩn bị.
- short: một nguyên liệu nào đó bị thiếu.
Luyện tiếng Anh mỗi ngày

2. Đoạn hội thoại tiếng Anh giao tiếp trong nhà hàng

Chào khách:
Waiter: Good afternoon, sir. Welcome to Hilton Restaurant.
Xin chào ông, Chào mừng ông đến với nhà hàng Hilton.
Guest: Thanks
Cảm ơn.
Hỏi thông tin khách để phục vụ
W. How many persons, please?
Xin cho biết có bao nhiêu người?
G: A table for six, please.
Chúng tôi muốn một bàn ăn cho sáu người.
Sắp xếp chỗ ngồi
W. Whe-re would you prefer to sit?
Ông muốn ngồi ở đâu?
G: Well, by the window, please.
Xin cho ngồi cạnh cửa sổ.
W: I'll show you to the table. This way, please.
Tôi sẽ đưa ông đến bàn ăn, mời ông đi lối này.
W: Is this fine?
Như vậy được chưa ạ?
G: O.K. That'll do fine.
Được, vậy là tốt rồi.
W: Please take a seat, sir.
Xin mời ngồi.
G: Thanks
Cảm ơn
Ghi món ăn cho khách
W: A waiter will come to take your order. Just a moment, please.
Tiếp viên sẽ đến ghi món ăn. Xin vui lòng đợi một lát.
- How many persons are there in your party, sir?
Thưa ông, nhóm của ông có bao nhiêu người?
- I'll show you to your new table.
Tôi sẽ đưa ông đến bàn ăn mới.
- I'm afraid that area is under preparation.
Rất tiếc là khu vực đó vẫn còn đang dọn dẹp.
- I'm afraid that table is reserved.
Rất tiếc là bàn đó đã được đặt trước rồi
-  I'm afraid we cannot seat you at the same table. Would you mind sitting separately?
Rất tiếc là chúng tôi không thể xếp các ông ngồi chung một bàn. Quý ông cảm phiền ngồi riêng nhé.
- Would you like a high chair for your son/daughter/child?
Ông có muốn ghế cao cho con trai/Con gái/con của ông không?
- Is anyone joining you, sir?
Có ai cùng dùng bữa với ngài không?
- Would you mind sharing a table?
Ngài cảm phiền ngồn chung bàn nhé.
- Another guest wishes to join this table.
Một vị khách khác muốn ngồi chung bàn với ông.
- Excuse me, sir. Would you mind moving over a little?
Xin lỗi ông, cảm phiền ông nhích vào một chút được không?
- Could you move along one seat, please?
Xin ông vui lòng ngồi vào ghế trong được không?
- Excuse me, madam, but may I pass?
Xin lỗi bà, tôi có thể đi qua được không?
- Could you move your chair closer to the table, please?
Xin vui lòng kéo ghế của ông vào gần bàn ăn hơn.

Lưu lại những cụm từ và đoạn hội thoại tiếng Anh dùng trong nhà hàng để luyện tập mỗi ngày nhé các bạn.

0 comments:

Post a Comment

domain, domain name, premium domain name for sales

Popular Posts