Kênh Tên Miền chuyên cung cấp tên miền đẹp, giá rẻ! Hãy liên hệ kỹ thuật: 0914205579 - Kinh doanh: 0912191357 để được tư vấn, hướng dẫn miễn phí, Cảm ơn quý khách đã ủng hộ trong thời gian qua!
Friday, October 7, 2016

Chủ đề Education rất thường gặp trong các bài thi nói của Ielts. Vậy nếu như bạn gặp phải bài này thì nên chuẩn bị những gì để nói, sử dụng từ vựng tiếng Anh nào, mẫu câu nào là chuẩn. Dưới đây là cách ôn luyện topic Education trong Speaking Ielts mà bạn có thể tham khảo nhé.
Chủ đề education thường gặp trong Ielts Speaking

1. Trả lời phần 1 trong Speaking Ielts

Các câu hỏi thường gặp:
- Examiner: Are you studying English at a school?
Michel: Yes … I’m taking an intensive course at a local private language school … I attend classes three times a week …
- Examiner: Would you say you are a good student?
Susan: I’m OK I think … I’m pretty good at meeting deadlines and I’m keeping up with my studies … plus I find it quite easy to learn things by heart which is useful when learning a language  …
- Examiner: When you were younger did you enjoy your time at school?
Theo: Yes … I liked school … it was an ordinary state school … nothing special … a single-sex school … which I’m not sure I liked … but the teachers were great … I had lots of friends and I never played truant like some pupils there …

2. Trả lời phần hai trong Speaking Ielts topic Education

Describe a time during your education that you really enjoyed. You should say:
- when this period was
- where you were
- what you were studying at the time
- and say why you were so happy.
Caroline:  I’d like to tell you about my time at university … I was a mature student … I didn’t go to university until I was 25 … and it was my first time away from my parents so it was very exciting … I was doing a Bachelors Degree and it was a bit of a challenge … some people take a year out but I’d been away from education for 8 years … plus I had to work my way through uni so I was very busy … and sitting exams at the end of each year was a new experience for me as well but I really enjoyed higher education  learning about a subject I loved … history … and the social life was great as well … I don’t think I’ve ever had so many friends … I had my graduation ceremony last year in the local cathedral and I know my parents were really proud … so yes … that was a really happy time … I’m thinking of doing a Masters Degree soon … though that might be through distance learning as I have a full-time job now …
Luyện nói tiếng Anh tại nhà sẽ giúp bạn chuẩn bị tốt cho các kỳ thi

3. Cách trả lời phần 3 trong Speaking Ielts

- Examiner: What qualities do you think a good teacher has?
- Anna: They should be patient … they should be subject specialists and be able to explain the subject clearly … they should give feedback quickly … for example not hang on to essay for ages like some of my teachers …
- Examiner: What are the advantages of studying on a distance learning course?
- Florrie: It’s a more flexible way of studying especially if you have a job … tuition fees are usually cheaper … but you have to be very motivated … and I would imagine more people fall behind with their studies compared to  face-to-face classes
- Examiner: Do all children get equal opportunities in education?
- Julie: In my country I think it is quite equal but in the UK I’ve heard that most people who go to the top universities have studied at public schools … you have to be very rich to study in a school like that  … they’re usually boarding schools as well so the fees are enormous …

4. Một số từ vựng tiếng Anh cần dùng trong chủ đề này

- to attend classes: đi học
- bachelors degree: bằng cử nhân
- boarding school: trường nội trú
- distance learning: khoá học online
- face-to-face classes: lớp học truyền thống (học theo dạng offline với giáo viên và bạn học)
- to fall behind with your studies: tiếp thu chậm hơn so với người khác
- to give feedback: đưa ra nhận xét, đánh giá về học viên
- a graduation ceremony: lễ tốt nghiệp
- higher education: học sau phổ thông (đại học, cao đẳng,..)
- an intensive course: lớp học cấp tốc
- to keep up with your studies: cố gắng để không bị tụt lại phía sau
- to learn something by heart: học thuộc lòng
- a mature student: học sinh lớn tuổi hơn các bạn học, thường là do quay trở lại lớp học sau một thời gian đi làm
- masters degree: bằng thạc sĩ
- to meet a deadline: to finish a job or task in the time allowed or agreed
- to play truant: trốn học
- private language school: trường tư thục
- public schools: trường công lập
- a single-sex school: trường dành riêng cho nam hoặc nữ học
- to sit an exam: làm bài kiểm tra
- state school: trường công lập
- subject specialist: giáo viên chuyên ngành, có kiến thức chuyên sâu về môn học mà người ấy dạy
- to take a year out: nghỉ học một năm để đi làm hoặc du lịch
- tuition fees: học phí
- to work your way through university: vừa học vừa làm để trang trải học phí

Những thông tin mà chúng tôi giới thiệu ở trên là kiến thức hay mà bạn có thể bỏ túi để kỳ thi Ielts của bạn đạt kết quả cao nhé.

0 comments:

Post a Comment

domain, domain name, premium domain name for sales

Popular Posts