Kênh Tên Miền chuyên cung cấp tên miền đẹp, giá rẻ! Hãy liên hệ kỹ thuật: 0914205579 - Kinh doanh: 0912191357 để được tư vấn, hướng dẫn miễn phí, Cảm ơn quý khách đã ủng hộ trong thời gian qua!
Friday, October 21, 2016

Không có đề thi đại học nào là không xuất hiện thành ngữ tiếng Anh. Việc sử dụng thành ngữ vào đề thì đôi khi đánh đố thí sinh vì không thể dịch theo nghĩa đen, đòi hỏi thí sinh phải biết và nắm rõ ý nghĩa của thành ngữ đó thì mới làm bài chính xác. Vậy trong đề thi thường xuất hiện những thành ngữ như thế nào. Dưới đây là những thành ngữ tiếng Anh luyện thi đại học mà các em có thể tham khảo nhé, chắc chắn sẽ giúp ích cho các kỳ thi sắp tới đó.
Những thành ngữ tiếng Anh thường dùng khi luyện thi đại học

Những thành ngữ tiếng Anh luyện thi đại học

1. The more the merrier: Càng đông càng vui
2. Gave it your all: cố hết sức
3. Time flies: thời gian trôi nhanh
4. Pull somebody's leg = you're joking: đùa giỡn
5. Just my luck! Thiệt là xui xẻo!
6. There’s nothing to it = It's a piece of cake: Rất đơn giản thôi, rất dễ mà!
7. Get out of hand = get out of control: quá đà, mất kiểm soát
8. Break the ice: làm tan bầu không khí im lặng
9. A red letter day ~ a big day: một ngày quan trọng
10. As high as kite : say xỉn, kiêu căng
11. Sleep like a dog: ngủ say, ngủ ngon
12. Fit like a glove: vừa như in
13. Smell a rat : nghi ngờ âm mưu của ai đó
14. In the blue moon ~ rarely, scarely: hiếm khi
15. Hit the roof ~ hit the ceiling: tức điên lên
16. Down to earth: trở về mặt đất
17. Break a leg: (từ tiếng lóng): chúc may mắn thành công
18. Home and dry ~ successful: thành công
19. Seeing is believing: Tai nghe không bằng mắt thấy
20. Easier said than done: Nói thì dễ, làm thì khó.
21. One swallow does not make a summer: Một con én không làm nên mùa xuân.
22. Time and tide wait for no man: Thời giờ thấm thoát thoi đưa
23 . Grasp all, lose all: Tham thì thâm
24. In the black: Vẫn còn tiền trong túi, trong tài khoản
Học tiếng Anh qua các thành ngữ
25. In the red: Hết sạch tiền
26. In the pink: đang rất khỏe, có sức khỏe tốt
27. Be/ Feel blue: buồn
28. Be green with envy: ghen tức
29. Be browned off: Buồn chán
30. Be yellow: Nhút nhát, nhát gan.
31. It strike sb as/that a strange: lấy làm lạ
32. Take it amiss: phật ý
33. High and low = everywhere
34. Spick and spar: gọn gàng và ngăn nắp
35. Part and parcel =integral=crucial: thiết yếu
36. Look down on = look down on your nose: coi thường ai
37. Go to one's head: kiêu ngạo
38. Â pin drop: nhẹ như tiếng gim rơi
39. Be on the wagon: kiêng rượi
40. Once in the blue moon: hiếm khi
41. Few and far between: hiếm gặp
42. Any thing but easy: chẳng dễ chút nào
43. Take it for grant: cho điều gì là dĩ nhiên
44. Go for a walk: đi dạo
45. Go on holiday: đi nghỉ mát
46. Seen better day: thời vàng son
47. Eventh hour: phút chót

Các bạn nên học thuộc những thành ngữ tiếng Anh luyện thi đại học mà English4u giới thiệu ở trên để tránh nhầm lẫn khi làm bài tập nhé.

0 comments:

Post a Comment

domain, domain name, premium domain name for sales

Popular Posts