Kênh Tên Miền chuyên cung cấp tên miền đẹp, giá rẻ! Hãy liên hệ kỹ thuật: 0914205579 - Kinh doanh: 0912191357 để được tư vấn, hướng dẫn miễn phí, Cảm ơn quý khách đã ủng hộ trong thời gian qua!
Tuesday, October 25, 2016

Học thành ngữ tiếng Anh theo chủ đề là cách học đơn giản và hiệu quả mà các bạn có thể tham khảo. Bài viết dưới đây sẽ giới thiệu tới các bạn một số thành ngữ tiếng Anh theo chủ đề mà bạn có thể tham khảo nhé.
Thành ngữ tiếng Anh theo chủ đề

1. Thành ngữ tiếng Anh theo chủ đề về cuộc sống

- A fool and his money are soon parted.
Kẻ ngốc thì không thể giữ tiền
- Actions speak louder than words
Nên làm hơn là nói
- An apple a day keeps the doctor away
Sức khỏe có được không phải một sớm một chiều
- A penny saved is a penny earned
Kiến tha lâu cũng đầy tổ
- Beggars can't be choosers
Đã nghèo mà con chảnh
- An ounce of prevention is worth a pound of cure
Phòng cháy hơn chữa cháy
- Bite the hand that feeds you
Ăn cháo đá bát
- Don't count your chickens before they hatch (Don't judge a book by its cover)
Không có gì là đoán trước được
- Give him an inch and he'll take a mile
Cho cơ hội lập công chuộc tội
- His bark is worse than his bite
Anh ta ngoài nhìn vậy chứ trong bụng thì tốt lắm
- If you can't beat them, join them
Cá mè một lứa
- Money doesn't grow on trees.
Tiền không phải từ trên trời rơi xuống
- The grass is always greener on the other side of the fence.
Đứng núi này trông núi nọ.
- When in Rome, do as the Romans do
Nhập gia tùy tục
- You can't have your cake and eat it too
Chỉ được chọn một trong hai thôi
- Where there's smoke, there's fire.
Có khói ắt có lửa
- When the cat's away, the mice will play
Vắng nhà thì thành quỷ cả lũ
Thành ngữ tiếng Anh về thời gian
- Time is money, so no one can put back the clock
Thời gian là vàng nên không thể xoay ngược kim của nó
- Time flies like an arrow
Thời gian thoát thoát thoi đưa
- Time and tide waits for no man
Thời gian có chờ đợi ai
- Time is the great healer
Thời gian chữa lành mọi vết thương
- Every minute seem like a thousand
Mỗi giây dài tụa thiên thu
- Let bygones be bygones
Đừng nhác lại chuyện quá khứ
- Time is the rider that breaks youth
Thời gian tàn phá tuổi trẻ
- Better late than never
Thà trễ con hơn không bao giờ
- Time, which strengthens friendship, weakens love
Thời gian làm tình bạn thắm thiết, nhưng lại hao mòn tình yêu
- Slow and steady wins the race
Chậm mà chắc
- Today comes only once and never again returns, so those that make the best use of their time have none to spare
Ngày hôm nay chỉ đến một lần, thế nên ai biết tận dụng nó sẽ không phải hối tiếc điều gì

2. Thành ngữ tiếng Anh về tình bạn

- A good laugh is sunshine in a house
Một tiếng cười vui vẻ là ánh nắng mặt trời trong nhà
- To like and disklike the same thing, that is indeed true friendship
Yêu và ghét cùng một thứ, đó mới chình là tình bạn thật sự
- Happy is the house that shelters a friend ! It might well be built, like a festal bower or arch to entertain him a singler day
Hạnh phúc thay cho mái nhà nào che chở một người bạn. Nếu được thì cũng đáng xây nên một lâu đài tráng lệ để tiếp đón bạn dù chỉ trong một ngày.
- Be slow in choosing a friend, slower in changing
Hãy từ từ chon bạn, khi thay bạn cũng phải từ từ hơn
- No man is whole of himself, his friends are the rest of him
Không ai toàn diện được, bạn bè là phần mà ta còn thiếu
- Friends are people you can talk to without words, when you have to
Bạn bè là những người mà khi cần ta có thể nói chuyện với họ không phải dùng đến lời nói
- Love-respect-loyalty, that surely is what true friendship is all about
Tình yêu-lòng kính trọng-sự trung thành, chắc chắn đó là những điều mà một tình bạn chân thực phải chứa đựng.
- It is one of the blessings of old friend that you can afford to be stupid with them
Điều sung sướng của bạn thâm tình là mình không ngại tỏ rõ sự ngu ngốc của mình
- Hold a true friend by hands.
Giữ bạn thân bằng cả hai tay
- Robbing life of friendship is like robbing the world of the sun.
Cuộc sống thiếu đi tình bạn như thế giới mất đi mặt trời
- Silence is one great art of conversation.
Im lặng là một nghệ thuật tuyệt diệu của chuyện trò
Học thành ngữ tiếng Anh mỗi ngày

3. Thành ngữ tiếng Anh về tình yêu

- A little explained, a little endured, a little forgiven, a quarrel is cured.
Giải thích một chút, chịu đựng một chút, tha thứ một chút, thế là không phải cãi
nhau
- Love is not getting, but giving.
Tình yêu không phải là điều ta nhận được mà là những gì ta cho đi.
- Love is to endure for others.
Tình yêu là vì người khác mà hy sinh, chịu đựng
- Love consists in desiring to give what is our own to another and feeling his delight as our own.
Tình yêu là niềm khát khao đuợc dâng hiến bản thân và cảm nhận niềm vui của người khác như của chính mình
- Love in your hear wasn’t put there to stay. Love isn’t love till you give it away.
Tình yêu đích thực là tình yêu đuợc dâng hiến.
- Oh. Tell me the truth about love.
Ôi. Hãy nói cho tôi sự thật về tình yêu
- Love is the joy of the good, the wonder of the wise, the amazement of the Gods.
Tình yêu là niềm vui của lòng tốt, là điều kỳ diệu của trí tuệ, là nỗi kinh ngạc của các Thánh thần .
- Bried is life but love is long.
Cuộc đời ngắn nhưng tình yêu thì trường cửu .
- Love makes the world go around.
Tình yêu làm thế giới rộng mở.
- One can not love and be wise.
Người ta không thể sáng suốt khi đang yêu.
- In this life we can no do great things. We can only do small things with great love.
Trong cuộc đời này nếu không thể thực hiện những điều lớn lao thì chúng ta vẫn có thể làm những việc nhỏ với một tình yêu lớn.
- My religion is loving — Kindness.
Tôn giáo của tôi là lòng nhân ái.
- Deep as first love, and wild with all regret.
Thẳm sâu như mối tình đầu và điên cuồng với bao nhiêu nuối tiếc.
- Love gegets love.
Tình yêu sản sinh ra tình yêu.
- The solf autumn wind bring echoes of a Koto played in the distance
Why must that whispered refrain
Remind me I love in vain.
Những cơn gió mùa thu nhè nhẹ từ xa xăm vang vọng tiếng đàn Koto
Phải chăng điệp khúc thì thầm ấy gợi lại trong tôi tình yêu vô vong?
- Love and a cough can not be hid.
Tình yêu cũng như cơn ho không thể dấu kín đuợc
- Love will find a way.
Tình yêu sẽ mở lối .
- Love is an act of endless forgiveness a tender look which becomes a habit.
Tình yêu là một hành động vị tha vô bờ bến và là nét dịu dàng đã trở nên thân thuộc.

4. Thành ngữ tiếng anh về màu sắc

- as black as a skillet: đen như đít chảo
- as black as a stack of black cats: đen như một bầy mèo mun
- as black as a sweep: bẩn như cây chổi quét ống khói
- as black as coal: đen như than
- as black as night: tối như đêm 30
- as black as pitch: đen như hắc ín
- as black as the ace of spades: đen như quân át chủ bài

5. Thành ngữ tiếng Anh với “one”

- at one time: thời gian nào đó đã qua
- back to square one: trở lại từ đầu
- be at one with someone: thống nhất với ai
- be/get one up on someone: có ưu thế hơn ai
- for one thing: vì 1 lý do
- a great one for sth: đam mê chuyện gì
- have one over th eight: uống quá chén
- all in one, all rolled up into one: kết hợp lại
- it's all one (to me/him): như nhau thôi
- my one and only copy: người duy nhất
- a new one on me: chuyện lạ
- one and the same: chỉ là một
- one for the road: ly cuối cùng trước khi đi
- one in the eye for somone: làm gai mắt
- one in a thousand/milion: một người tốt trong ngàn người
- a one-night stand: 1 đêm chơi bời
- one of the boy: người cùng hội
- one of these days: chẳng bao lâu
- one of those days: ngày xui xẻo
- one too many: quá nhiều rượu
- a quick one: uống nhanh 1 ly rượu

Các bạn có thể tham khảo bài viết tiếp theo để biết thêm nhiều thành ngữ tiếng Anh mỗi ngày nhé.

0 comments:

Post a Comment

domain, domain name, premium domain name for sales

Popular Posts