Kênh Tên Miền chuyên cung cấp tên miền đẹp, giá rẻ! Hãy liên hệ kỹ thuật: 0914205579 - Kinh doanh: 0912191357 để được tư vấn, hướng dẫn miễn phí, Cảm ơn quý khách đã ủng hộ trong thời gian qua!
Tuesday, October 25, 2016

Làm gì có thành công nào mà không có sự cố gắng. Nhưng đôi khi bạn nhận thấy cố gắng thì khó nhưng từ bỏ lại rất dễ dàng. Hi vọng những câu thành ngữ tiếng Anh về sự cố gắng dưới đây sẽ giúp các bạn có động lực phấn đấu hơn trong cuộc sống.
Những câu thành ngữ trong tiếng Anh khi nói về sự cố gắng

Những câu danh ngôn và thành ngữ tiếng Anh về sự cố gắng

- How many a man has thrown up his hands at a time when a little more effort, a little more patience would have achieved success.
Không biết đã bao nhiêu lần con người buông tay từ bỏ khi mà chỉ một chút nỗ lực, một chút kiên trì nữa thôi là anh ta sẽ đạt được thành công.
- Ever tried. Ever failed. No matter. Try Again. Fail again. Fail better.
Đã từng thử. Đã từng thất bại. Không sao cả. Hãy thử lại. Lại thất bại. Thất bại tốt hơn.
- A little more persistence, a little more effort, and what seemed hopeless failure may turn to glorious success.
Thêm một chút bền bỉ, một chút nỗ lực, và điều tưởng chừng như là thất bại vô vọng có thể biến thành thành công rực rỡ.
- Satisfaction lies in the effort, not in the attainment, full effort is full victory.
Vinh quang nằm trong nỗ lực, không phải kết quả, nỗ lực hết mình là thắng lợi hoàn toàn.
- The man who removes a mountain begins by carrying away small stones.
Người chuyển núi bắt đầu bằng việc dỡ những hòn đá nhỏ.
- A man is relieved and gay when he has put his heart into his work and done his best; but what he has said or done otherwise shall give him no peace.
Con người sẽ nhẹ nhõm và vui vẻ khi dồn tâm sức vào công việc và nỗ lực hết mình; nhưng điều anh ta đã nói hay đã làm sẽ không cho anh ta sự yên bình.
- Enthusiasm is the mother of effort, and without it nothing great was ever achieved.
Nhiệt huyết là mẹ của nỗ lực, và không có nó, ta không thể đạt được điều gì to lớn.
- We cannot insure success, but we can deserve it.
Chúng ta không thể đảm bảo thành công, nhưng chúng ta có thể xứng đáng với thành công.
- If you wish to reach the highest, begin at the lowest.
Nếu muốn vươn lên đến đỉnh, hãy bắt đầu từ dưới đáy.
- You have to put in many, many, many tiny efforts that nobody sees or appreciates before you achieve anything worthwhile.
Bạn phải thực hiện rất nhiều, rất nhiều những nỗ lực nhỏ nhoi mà không ai thấy hay tán thưởng trước khi bạn đạt được thành quả đáng giá.
- As a camel beareth labor, and heat, and hunger, and thirst, through deserts of sand, and fainteth not; so the fortitude of a man shall sustain him through all perils.
Như lạc đà không hề uể oải dù vất vả, nóng bức, đói, khát trên sa mạc đầy cát; sức chịu đựng ngoan cường sẽ giúp con người vượt qua mọi hiểm họa.
- Always dream and shoot higher than you know you can do. Don’t bother just to be better than your contemporaries or predecessors. Try to be better than yourself.
Luôn luôn mơ và nhắm cao hơn khả năng của bản thân. Đừng bận tâm tới việc làm tốt hơn những người đương thời hay những người đi trước. Hãy cố để tốt hơn chính mình.
- Timing, perseverance, and ten years of trying will eventually make you look like an overnight success.
Chọn đúng thời gian, sự bền bỉ và mười năm nỗ lực rồi cuối cùng sẽ khiến bạn có vẻ như thành công chỉ trong một đêm.
- The work an unknown good man has done is like a vein of water flowing hidden underground, secretly making the ground green.
Nỗ lực của một người tốt vô danh cũng như mạch nước ngầm sâu dưới đất, thầm lặng làm mặt đất xanh tươi.
Học tiếng Anh qua các thành ngữ
- Put your best effort towards your best opportunities, not your biggest problems.
Hãy tập trung nỗ lực cao nhất vào những cơ hội tốt nhất chứ không phải những rắc rối tồi tệ nhất.
- I can accept failure, everyone fails at something. But I can’t accept not trying.
Tôi có thể chấp nhận thất bại, mọi người đều thất bại ở một việc gì đó. Nhưng tôi không chấp nhận việc không cố gắng.
- Nobody is bored when he is trying to make something that is beautiful, or to discover something that is true.
Không một ai chán nản khi họ đang cố gắng tạo ra thứ gì đó đẹp đẽ, hoặc khám phá ra một sự thật nào đó.
- A winner never stops trying.
Một người chiến thắng không bao giờ ngừng cố gắng.
- Life doesn’t require that we be the best, only that we try our best.
Cuộc sống không yêu cầu chúng ta đỉnh nhất, chỉ là chúng ta cố gắng hết sức.
- Nothing is too small to know, and nothing too big to attempt.
Không có gì là quá nhỏ để biết, không có gì là quá lớn để thử.
- Set your target and keep trying until you reach it.
Hãy đặt mục tiêu và luôn cố gắng đến khi bạn đạt được nó.
- Only those who dare to fail greatly can ever achieve greatly.
Chỉ những người dám thất bại lớn mới đạt được thành công lớn.
- Knows your limits, but never stop trying to exceed them.
Biết giới hạn của bản thân, nhưng đừng bao giờ ngừng cố gắng để mở rộng nó.

Sự cố gắng đủ đầy sẽ luôn đền đáp cho bạn những thành công nhất định. Vì thế đừng bỏ qua những câu thành ngữ tiếng Anh về sự cố gắng mà chúng tôi giới thiệu ở trên nhé.

0 comments:

Post a Comment

domain, domain name, premium domain name for sales

Popular Posts