Kênh Tên Miền chuyên cung cấp tên miền đẹp, giá rẻ! Hãy liên hệ kỹ thuật: 0914205579 - Kinh doanh: 0912191357 để được tư vấn, hướng dẫn miễn phí, Cảm ơn quý khách đã ủng hộ trong thời gian qua!
Wednesday, October 19, 2016

Cuộc sống của chúng ta không thể thiếu được tình yêu. Tình yêu giúp cuộc sống thêm thi vị và có ý nghĩa hơn. Có rất nhiều cách giúp bạn thể hiện tình yêu của mình như hành động và lời nói. Nếu bạn đang phải lòng cô gái nào đó thì có thể tham khảo các thành ngữ tiếng Anh về tình yêu dưới đây nhé.
Thành ngữ tiếng Anh hay về tình yêu

Những thành ngữ tiếng Anh về tình yêu

1. Have a crush on someone    
Phải lòng ai
2. Tie the knot     
Làm đám cưới
3. Get dumped     
Bị "đá", bị chia tay
4. Blind date        
Cuộc hẹn mà cả hai người không biết nhau từ trước
5. Love to pieces  
Yêu tha thiết
6. Double date     
Cuộc hẹn mà có hai cặp đôi tham gia
7. Fall for someone        
Phải lòng ai đó
8. Find Mr. Right 
Tìm thấy người đàn ông hoàn hảo dành cho mình
9. Pop the question        
Cầu hôn
10. Go Dutch       
Có một cuộc hẹn mà đồ ăn thức uống của ai người đó trả tiền
11. You may only be one person to the world but you may be the world to one person.
Bạn có thể chỉ là một người đối với thế giới này nhưng bạn có thể là cả một thế giới đối với ai đó.
12. You know you love someone when you cannot put into words how they make you feel.
Bạn sẽ nhận biết bạn yêu ai đó khi bạn không nói nên lời mà là cảm giác của bạn thế nào thôi.
13. All the wealth of the world could not buy you a friend, not pay you for the loss of one.
Tất cả của cải trên thế gian này không mua được một người bạn, cũng như không thể trả lại cho bạn những gì đã mất.
14. A woman falls in love through her ears, a man through his eyes.
Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
15. A great lover is not one who loves many, but one who loves one woman for life.
Một người yêu vĩ đại không phải là người yêu nhiều người mà là yêu một người suốt đời.
16. Believe in the spirit of love… it can heal all things.
Hãy tin vào mãnh lực của tình yêu vì điều đó có thể hàn gắn mọi thứ.
17. Don’t stop giving love even if you don’t receive it! Smile and have patience!
Đừng ngừng yêu cho dù bạn không nhận được nó. Hãy mỉm cười và kiên nhẫn.
18. You know when you love someone when you want them to be happy event if their happiness means that you’re not part of it.
Yêu là muốn người mình yêu được hạnh phúc và tìm hạnh phúc của mình trong hạnh phúc của người mình yêu.
Học tiếng Anh qua các thành ngữ
19. Frendship often ends in love, but love in frendship-never.
Tình bạn có thể đi đến tình yêu, nhưng không có điều ngược lại.
20. How can you love another if you don’t love yourself?
Làm sao có thể yêu người khác nếu bạn không yêu chính mình?
21. Hate has a reason for everything but love is unreasonable.
Sự thù ghét là nguyên nhân cho nhiều thứ khác nhưng tình yêu thì không thể.
22. I’d give up my life if I could command one smile of your eyes, one touch of your hand.
Anh sẽ từ bỏ tất cả trên cuộc đời này để đổi lại được nhìn thấy em cười và được nắm tay em.
23. I would rather be poor and in love with you, than being rich and not having anyone.
Anh thà nghèo mà còn được yêu em còn hơn giàu có mà cô độc.
24. I looked at your face… my heart jumped all over the place.
Khi nhìn em, tim anh như loạn nhịp.
25. In lover’s sky, all stars are eclipsed by the eyes of the one you love.
Khi yêu, tất cả mọi thứ đều bị che khuất bởi con mắt của người bạn yêu.
26. It only takes a second to say I love you, but it will take a lifetime to show you how much.
Chỉ mất 1 giây để anh nói yêu em nhưng phải mất cả cuộc đời để anh chứng tỏ điều đó.

Bạn có thể sưu tầm thêm nhiều thành ngữ tiếng Anh về tình yêu để cải thiện vốn từ vựng tiếng Anh của mình nhé.

0 comments:

Post a Comment

domain, domain name, premium domain name for sales

Popular Posts