Kênh Tên Miền chuyên cung cấp tên miền đẹp, giá rẻ! Hãy liên hệ kỹ thuật: 0914205579 - Kinh doanh: 0912191357 để được tư vấn, hướng dẫn miễn phí, Cảm ơn quý khách đã ủng hộ trong thời gian qua!
Friday, November 4, 2016

10 cấu trúc câu tiếng anh thông dụng trong giao tiếp - 10 cấu trúc câu thường gặp trong tiếng anh giao tiếp kèm ví dụ minh họa

1. To suggest someone (should) do something: Gợi ý ai làm gì

Eg:
I suggested she buy this house
Tôi gợi ý cô ấy mua căn nhà này

I suggested she should buy a car
Tôi gợi ý cô ấy nên mua xe

I suggested they stay for the night
Tôi đề nghị họ ở lại qua đêm

2. To suggest doing something: Gợi ý làm việc gì.

Eg:
I suggested going for a walk
Tôi gợi ý đi dạo

He suggests not buying this car
Cậu ấy đề nghị không mua chiếc xe này

She suggested travelling together for safety
Cô ấy đề nghị đi cùng với nhau cho an toàn

3. Try to V-nguyên mẫu: Cố gắng làm việc gì

Eg:
I tried to open the window
Tôi đã cố gắng mở cửa sổ

I try to study harder
Tôi cố gắng học chăm hơn.

We try to work harder
Chúng tôi cố gắng làm việc chăm chỉ hơn

4. Try doing something: Thử làm việc gì.

Eg:
We tried cooking this food
Chúng tôi đã thử nấu món ăn này

You should try eating Chinese food
Bạn nên thử ăn đồ ăn Trung Quốc

You should try unlocking the door with this key
Bạn nên thử mở cửa với cái chìa khóa này

5. To need V-ing: Cần được làm gì

Eg:
This car needs repairing
Chiếc ôtô này cần được sửa chữa

Your hair needs cutting
Tóc của bạn cần được cắt

The floor needs cleansing again
Sàn nhà cần được lau lại

6. To remember V-ing: Nhớ đã làm gì

Eg:
I remember seeing this film
Tôi nhớ đã xem phim này rồi

I remembered closing the door yesterday
Tôi nhớ là hôm qua đã đóng cửa

I remembered sending this letter
Tôi nhớ là tôi đã gửi bức thư này

7. To remember to do something: Nhớ (để) làm việc gì.

Eg:
Remember to do your homework
Nhớ làm bài tập về nhà nha

Remember to close the door after class
Nhớ đóng cửa sau khi học xong đấy

Please to remember to send this letter
Nhớ gửi lá thư này nhé

8. To be busy V-ing for something: Bận rộn làm gì

Eg:
We are busy preparing for our exam
Chúng tôi đang bận rộn chuẩn bị cho kỳ thi

She is busy packing now
Giờ cô ấy đang bận gói ghém đồ đạc

He is busy looking after his children
Anh ấy đang bận trông con

9. To mind doing something (for someone): Có phiền làm gì/ Có sẵn lòng làm gì (cho ai)

Eg:
Would you mind closing the door for me?
Bạn có thể đóng cửa giúp tôi không?

Would you mind waiting a moment?
Anh chờ chút nhé?

Do you mind helping me for a few minutes?
Bạn có phiền giúp tôi ít phút được không?

10. To be used to doing something: Quen với việc gì

Eg:
We are used to getting up early
Chúng tôi đã quen dậy sớm rồi

I'm used to doing exercise
Tôi đã quên tập thể dục

I am used to driving on the left in England
Tôi đã quen lái xe bên trái ở Anh


0 comments:

Post a Comment

domain, domain name, premium domain name for sales

Popular Posts