Kênh Tên Miền chuyên cung cấp tên miền đẹp, giá rẻ! Hãy liên hệ kỹ thuật: 0914205579 - Kinh doanh: 0912191357 để được tư vấn, hướng dẫn miễn phí, Cảm ơn quý khách đã ủng hộ trong thời gian qua!
Monday, December 19, 2016

Các từ chỉ lượng phổ biến trong tiếng Anh đó là: a lot of, lots of, much, many… Tuy nhiên mỗi từ có cách sử dụng khác nhau, đi với danh từ số ít hay số nhiều cũng sẽ khác. Chính cách sử dụng khác đó dẫn đến động từ được dùng cũng sẽ khác. Vậy các bạn đã nắm được cách sử dụng các từ chỉ lượng trong ngữ pháp tiếng Anh chưa, cùng tham khảo bài viết dưới đây nhé.
Học cách sử dụng các từ chi lượng trong ngữ pháp tiếng Anh

Tổng hợp cách sử dụng các từ chỉ lượng trong ngữ pháp tiếng Anh

A lot of, lots of, much, many: đều chỉ số lượng nhiều
Ex:
Ron Mason owns a chain of supermarkets. He’s made a lot of money.
A few và a little: đều chỉ số lượng ít
Ex:
I’d better hurry. My bus goes in a few minutes.
Many và a few đứng trước một danh từ đếm được số nhiều
Ex:
- many places / many problems
- a few people / a few buildings
Much và a little đều đứng trước một danh từ không đếm được
Ex:
- much money / much time
- a little sunshine / a little food
A lot of và lots of: có thể đi được với cả danh từ đếm được (dạng số nhiều) và danh từ không đếm được
Ex:
a lot of tourists / lots of games
a lot of sugar / lots of fun
- lot of, many và much:
+ a lot of và lots of được sử dụng trong câu khẳng định
+ many và much được sử dụng trong câu phủ định và nghi vấn
Ex:
We get a lot of storms here. We get a lot of rain here.
We don’t get many storms here. We don’t get much rain here.
- Cách sử dụng little, a little, few, a few
+ Little + danh từ không đếm được : rất ít, không đủ để (có khuynh hướng phủ định)
Ex:
I have little money, not enough to buy groceries.
+ A little + danh từ không đếm được: có một chút, đủ để
Ex:
I have a little money, enough to buy groceries
+ Few + danh từ đếm được số nhiều: có rất ít, không đủ để (có tính phủ định)
Ex:
I have few books, not enough for reference reading
+ A few + danh từ đếm được số nhiều: có một chút, đủ để
Ex:
I have a few records, enough for listening.
- Much & many
- Many/much of + determiner (a, the, this, my… ) + noun.
Ex:
You can’t see much of a country in a week.
(Anh không thể biết nhiều về một nước trong vòng một tuần đâu.)
- Many và much dùng nhiều trong câu phủ định và câu nghi vấn, trong câu khẳng định có thể dùng các loại
Ex:
How much money have you got? I’ve got plenty.
Nắm rõ các chủ điểm ngữ pháp tiếng Anh quan trọng
- Much too much / many so many (để nhấn mạnh) dùng độc lập sau mệnh đề chính, trước danh từ mà nó bổ ngữ.
Ex:
The cost of a thirty-second commercial advertisement on a television show is $300,000,
- Many a + singular noun + singular verb: Biết bao nhiêu.
Ex:
Many a strong man has disheartened before such a challenge.
(Biết bao chàng trai tráng kiện đã nản lòng trước một thử thách như vậy)
Some:(một vài, một ít): dùng trong câu khẳng định
- Some + Noun (đếm được số nhiều) / Noun (không đếm được)
Ex:
I need some stamps.
There’s some milk in the fridge.
- Some còn dùng trong câu yêu cầu, lời mời, đề nghị
Ex:
Would you like some more coffee?
Let’s go out fro some drink.
Any (.. nào), thường dùng trong câu phù định và nghi vấn
- Any + Noun (đếm được số nhiều) / Noun (không đếm được)
Ex:
There aren’t any chairs in the room.
Have you got any butter?
Any có nghĩa “bất cứ” được dùng trong câu khẳng định.
Ex:
Today I am free. I can go out any time I want.
A lot of , lots of
- Các thành ngữ trên đều có nghĩa tương đương với much/ many (nhiều) và most (đa phần).
- a lot of | uncountable noun + singular verb
- lots of | plural noun + plural verb
Ex:
A lot of time is needed to learn a language.
Lots of us think it’s time for an election.

Trên đây là các cách sử dụng các từ chỉ lượng trong ngữ pháp tiếng Anh mà bạn nên nắm được. Những từ chỉ lượng này cũng thường gặp trong cuộc sống hàng ngày, trong giao tiếp tiếng Anh mỗi ngày. Vì vậy việc nắm rõ từng cấu trúc sẽ giúp bạn vận dụng vào nói tiếng Anh trôi chảy hơn đó.

0 comments:

Post a Comment

domain, domain name, premium domain name for sales

Popular Posts