Kênh Tên Miền chuyên cung cấp tên miền đẹp, giá rẻ! Hãy liên hệ kỹ thuật: 0914205579 - Kinh doanh: 0912191357 để được tư vấn, hướng dẫn miễn phí, Cảm ơn quý khách đã ủng hộ trong thời gian qua!
Monday, December 26, 2016

Một trong những chuyên ngành tiếng Anh khó học đó là chuyên ngành tin học. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tin học hay còn gọi là chuyên ngành công nghệ thông tin là một chuyên ngành rất khó học, đòi hỏi người học tiếng Anh cần phải có những tài liệu và cách học phù hợp nhất. Những chủ đề hay chuyên ngành liên quan đến CNTT sẽ đặc biệt được chúng tôi gửi tới các bạn trong những nội dung học tiếng Anh sau này. Trong nội dung học tiếng Anh này, những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tin học sẽ được gửi tới các bạn với nội dung thú vị giúp bạn học tiếng Anh hiệu quả nhất.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tin học

Những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tin học hay chuyên ngành công nghệ thông tin này các bạn hãy ghi lại để có tài liệu học tiếng Anh hiệu quả nhất nhé!

1.Operating system (n): hệ điều hành
2.Multi-user (n) Đa người dùng
3.Alphanumeric data: Dữ liệu chữ số, dữ liệu cấu thành các chữ cái và bất kỳ chữ số từ 0 đến 9.
4.PPP: Là chữ viết tắt của “Point-to-Point Protocol”. Đây là một giao thức kết nối Internet tin cậy thông qua Modem
5.Authority work: Công tác biên mục (tạo ra các điểm truy cập) đối với tên, tựa đề hay chủ đề; riêng đối với biên mục tên và nhan đề, quá trình này bao gồm xác định tất cả các tên hay tựa đề và liên kết các tên/tựa đề không được chọn với tên/tựa đề được chọn làm điểm truy dụng. Đôi khi quá trình này cũng bao gồm liên kết tên và tựa đề với nhau.
6.Alphabetical catalog: Mục lục xếp theo trật tự chữ cái
7.Broad classification: Phân loại tổng quát
8.Cluster controller (n) Bộ điều khiển trùm
9.Gateway /ˈɡeɪtweɪ/: Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn
10.OSI: Là chữ viết tắt của “Open System Interconnection”, hay còn gọi là mô hình chuẩn OSI
11.Packet: Gói dữ liệu
12.Source Code: Mã nguồn (của của file hay một chương trình nào đó)
13.Port /pɔːt/: Cổng
14.Cataloging: Công tác biên mục. Nếu làm trong các tổ chức phi lợi nhuận thì gọi là cataloging, nếu làm vì mục đích thương mại thì gọi là indexing
15.Subject entry – thẻ chủ đề: công cụ truy cập thông qua chủ đề của ấn phẩm .
16.Memory /ˈmeməri/ : bộ nhớ
17.Microprocessor /ˌmaɪkrəʊˈprəʊsesə(r)/: bộ vi xử lý
18.Operationˌ/ɒpəˈreɪʃn/ : thao tác
19.Storage /ˈstɔːrɪdʒ/ : lưu trữ
20.Chief source of information: Nguồn thông tin chính. Dùng tạo ra phần mô tả của một biểu ghi thay thế như trang bìa sách, hình nhan đề phim hoạt hình hay nhãn băng đĩa.
21.Graphics /ˈɡræfɪks/ : đồ họa
22.Hardware /ˈhɑːdweə(r)/: Phần cứng/ software/ˈsɒftweə(r)/: phần mềm
23.Text /tekst/ : Văn bản chỉ bao gồm ký tự
24.Remote Access: Truy cập từ xa qua mạng
25.Union catalog: Mục lục liên hợp. Thư mục thể hiện những tài liệu ở nhiều thư viện hay kho tư
26.Configuration /kənˌfɪɡəˈreɪʃn/: Cấu hình
27.Protocol /ˈprəʊtəkɒl/:  Giao thức
28.Technical /ˈteknɪkl/: Thuộc về kỹ thuật
29.Pinpoint /ˈpɪnpɔɪnt/: Chỉ ra một cách chính xác
30.Ferrite ring (n) Vòng nhiễm từ
31.abbreviation/əˌbriːviˈeɪʃn/: sự tóm tắt, rút gọn
32.Analysis /əˈnæləsɪs/: phân tích
33.Appliance /əˈplaɪəns/: thiết bị, máy móc
34.Application /ˌæplɪˈkeɪʃn/: ứng dụng
35.Arise /əˈraɪz/: xuất hiện, nảy sinh
36.Available /əˈveɪləbl/: dùng được, có hiệu lực
37.Background /ˈbækɡraʊnd/: bối cảnh, bổ trợ
38.Certification /ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃn/: giấy chứng nhận
39.Chief/tʃiːf/ : giám đốc
40.Common /ˈkɒmən/: thông thường,
41.Compatible /kəmˈpætəbl/: tương thích
42.consultant /kənˈsʌltənt/: cố vấn, chuyên viên tham vấn 
43.Convenience convenience: thuận tiện
44.Customer /ˈkʌstəmə(r)/: khách hàng
45.database/ˈdeɪtəbeɪs/: cơ sở dữ liệu
46.Deal /diːl/: giao dịch
47.Demand /dɪˈmɑːnd/: yêu cầu
48.Detailed /ˈdiːteɪld/: chi tiết
49.Develop /dɪˈveləp/: phát triển
50.Drawback /ˈdrɔːbæk/: trở ngại, hạn chế
51.Effective /ɪˈfektɪv/: có hiệu lực
52.efficient/ɪˈfɪʃnt/: có hiệu suất cao
53.Employ /ɪmˈplɔɪ/: thuê ai làm gì
54.Enterprise /ˈentəpraɪz/: tập đoàn, công ty
55.Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/: môi trường
56.Equipment /ɪˈkwɪpmənt/: thiết bị
57.expertise/ˌekspɜːˈtiːz/: thành thạo, tinh thông
58.eyestrain: mỏi mắt
59.Goal /ɡəʊl/: mục tiêu
60.Gadget /ˈɡædʒɪt/: đồ phụ tùng nhỏ
61.Implement /ˈɪmplɪment/: công cụ, phương tiện
62.Increase /ɪnˈkriːs/: sự tăng thêm, tăng lên
63.Install /ɪnˈstɔːl/: cài đặt
64.Instruction /ɪnˈstrʌkʃn/: chỉ thị, chỉ dẫn
65.Insurance /ɪnˈʃʊərəns/: bảo hiểm
66.Integrate /ˈɪntɪɡreɪt/: hợp nhất, sáp nhập
67.intranet/ˈɪntrənet/: mạng nội bộ
68.Latest /ˈleɪtɪst/: mới nhất
69.leadership/ˈliːdəʃɪp/: lãnh đạo
70.level with someone (verb): thành thật
71.Low /ləʊ/: yếu, chậm
72.Maintain /meɪnˈteɪn/: duy trì
73.Matrix /ˈmeɪtrɪks/: ma trận
74.Monitor /ˈmɒnɪtə(r)/ : giám sát

75.Negotiate /nɪˈɡəʊʃieɪt/: thương lượng
76.Occur /əˈkɜː(r)/: xảy ra, xảy đến
77.Order /ˈɔːdə(r)/: yêu cầu
78.Oversee /ˌəʊvəˈsiː/: quan sát
79.Prevail /prɪˈveɪl/: thịnh hành, phổ biến
80.Process /ˈprəʊses/: quá trình, tiến triển
81.Provide /prəˈvaɪd/: cung cấp
82.Rapid /ˈræpɪd/: nhanh chóng
83.Remote /rɪˈməʊt/: từ xa
84.Replace /rɪˈpleɪs/: thay thế
85.Research /rɪˈsɜːtʃ/: nghiên cứ
86.Resource /rɪˈsɔːs/: nguồn
87.Respond /rɪˈspɒnd/: phản hồi
88.Simultaneous /ˌsɪmlˈteɪniəs/: đồng thời
89.Solve /sɒlv/: giải quyết
90.Substantial /səbˈstænʃl/: tính thực tế
91.Sufficient /səˈfɪʃnt/: đủ, có khả năng
92.Suitable /ˈsuːtəbl/: phù hợp
93.Multi-task  –  Đa nhiệm.
94.Priority /praɪˈɒrəti/ –  Sự ưu tiên.
95.Productivity /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/  –  Hiệu suất.
96.Real-time  –  Thời gian thực.
97.Schedule /ˈskedʒuːl/ –  Lập lịch, lịch biểu.
98.Similar /ˈsɪmələ(r)/ –  Giống.
99.Storage /ˈstɔːrɪdʒ/  –  Lưu trữ.
100.Technology /tekˈnɒlədʒi/  –  Công nghệ.
101.Tiny /ˈtaɪni/  –  Nhỏ bé.
102.Digital /ˈdɪdʒɪtl/ –  Số, thuộc về số.
103.Chain /tʃeɪn/ –  Chuỗi.
104.Clarify /ˈklærəfaɪ/ –  Làm cho trong sáng dễ hiểu.
105.Individual ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ –  Cá nhân, cá thể.
106.Inertia /ɪˈnɜːʃə/  –  Quán tính.
107.Irregularity/ɪˌreɡjəˈlærəti/  –  Sự bất thường, không theo quy tắc.
108.Quality /ˈkwɒləti/  –   Chất lượng.
109.Quantity/ˈkwɒntəti  –   Số lượng.
110.Ribbon /ˈrɪbən/ –  Dải băng.
111.Abacus/ˈæbəkəs/  –  Bàn tính.
112.Allocate/ˈæləkeɪt/  –  Phân phối.
113.Analog /ˈænəlɒɡ/ –   Tương tự.
114.Command/kəˈmɑːnd/  –   Ra lệnh, lệnh (trong máy tính).
115.Dependable/dɪˈpendəbl/  –  Có thể tin cậy được.
116.Devise /dɪˈvaɪz/ –  Phát minh.
117.Accumulator /əˈkjuːmjəleɪtə(r)/ :    Tổng
118.Addition /əˈdɪʃn/: Phép  cộng
119.Address /əˈdres/ : Địa chỉ
120.Appropriate /əˈprəʊpriət/:        Thích  hợp
121.Arithmetic /əˈrɪθmətɪk/:   Số học
122.Capability /ˌkeɪpəˈbɪləti/ :   Khả năng
123.Circuit /ˈsɜːkɪt/: Mạch
124.Complex /ˈkɒmpleks/: Phức tạp
125.Component/kəmˈpəʊnənt/ :  Thành  phần
126.Computer /kəmˈpjuːtə(r)/ :   Máy  tính
127.Computerize /kəmˈpjuːtəraɪz/ :     Tin  học hóa
128.Convert  /kənˈvɜːt/: Chuyển đổi
129.Data /ˈdeɪtə/: Dữ liệu
130.Decision /dɪˈsɪʒn/: Quyết định
131.Demagnetize  (v)     Khử từ hóa
132.Device  /dɪˈvaɪs/   Thiết bị
133.Disk  /dɪsk/: Đĩa
134.Division /dɪˈvɪʒn/   Phép  chia
135.Minicomputer  (n) Máy tính mini
136.Multiplication /ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃn/: Phép  nhân
137.Numeric  /njuːˈmerɪkl/:    Số học, thuộc về số học
138.Operation  (n):  Thao  tác,
139.Output  /ˈaʊtpʊt/:    Ra,  đưa ra
140.Perform /pəˈfɔːm/ :   Tiến hành, thi hành
141.Process /ˈprəʊses/:    Xử lý
142.Pulse /pʌls/:  Xung
143.Signal  (n): Tín  hiệu
144.Solution  /səˈluːʃn/:     Giải pháp, lời giải
145.Store /stɔː(r)/: Lưu trữ
146.Subtraction  /səbˈtrækʃn/:   Phép  trừ
147.Switch  /swɪtʃ/:      Chuyển
148.Tape   /teɪp/:     Ghi  băng, băng
149.Terminal  /ˈtɜːmɪnl/:    Máy  trạm
150.Transmit /trænsˈmɪt/:   Truyền
151.Binary /ˈbaɪnəri/  –  Nhị phân, thuộc về nhị phân.
Những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin sẽ giúp các bạn học chuyên nhành này học tiếng Anh hiệu quả hơn. Chúc các bạn học tiếng Anh thành công!




0 comments:

Post a Comment

domain, domain name, premium domain name for sales

Popular Posts