Kênh Tên Miền chuyên cung cấp tên miền đẹp, giá rẻ! Hãy liên hệ kỹ thuật: 0914205579 - Kinh doanh: 0912191357 để được tư vấn, hướng dẫn miễn phí, Cảm ơn quý khách đã ủng hộ trong thời gian qua!
Friday, January 20, 2017

Khi muốn xuất nhập cảnh, người bạn phải đối thoại và giao tiếp đó là hải quan. Hải quan sẽ hỏi bạn những câu hỏi cơ bản để dựa vào đó quyết định xem bạn có đủ điều kiện để xuất nhập cảnh hay không. Sau đây là những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp dùng trong xuất nhập cảnh mà bạn có thể tham khảo nhé.
Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp dùng trong xuất nhập cảnh

Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp dùng trong xuất nhập cảnh

- Where is the international departure lobby?: Phòng xuất nhập cảnh quốc tế ở đâu?
- I’m a tourist. Here for sightseeing: Tôi là khách du lịch, tôi đến đây để tham quan.
- I will to stay for two weeks.
- Good morning, sir. Can I see your passport?: Xin chào ngài. Tôi có thể  xem hộ chiếu của ngài được không?
- What is the purpose of your visit?: Mục đích chuyến đi của anh là gì?
- Welcome to England/ America: Chào mừng anh đến với nước Anh/ nước Mỹ.
- Do you have your customs declaration form?: Anh có tờ khai báo thuế quan không?
- Anything to declare?: Anh có gì cần khai báo không?
- Do you have any valuables or alcohol to declare?: Anh có mang theo đồ đạc giá trị cao hay rượu bia gì cần khai báo không?
- May I your papers?: Tôi có thể xem giấy tờ của anh không?
- Please state your full name, age and nationality: Làm ơn đọc rõ họ tên, tuổi và quốc tịch.
- How long will you stay?: Anh sẽ ở đây bao lâu?
- You may leave now and enjoy your stay: Anh có thể đi tiếp và chúc anh có chuyến đi vui vẻ!
- Passengers are reminded not to leave luggage unattended: Xin hành khách lưu ý là luôn giữ hành lý bên mình.
- Your departure card. Please fill it out and hand it in at the immigration desk: Đây là tờ khai xuất cảnh. Xin ông điền vào rồi nộp tại bàn Xuất Nhập cảnh.
Những mẫu câu cơ bản thường dùng ở sân bay
Cách điền tờ khai xuất nhập cảnh
- Full Name as it appears in passport/travel document (BLOCK LETTER): điền họ tên đầy đủ như được viết trên passport, lưu ý là phải viết chữ hoa toàn bộ và không cần đảo tên trước họ.
- Sex: giới tính. Đánh vào Male nếu là Nam giới, Female nếu là Nữ giới.
- Passport Number: điền số passport như trên hộ chiếu.
- City: tên thành phố cư trú. Chỉ cần điền đơn giản như Hochiminh, Hanoi, Danang v.v… Nhớ đừng bỏ dấu nhé.
- State: (bỏ qua)
- Country: điền Vietnam
- Flight No./Vessel Name/Vehicle No: điền số hiệu chuyến bay mà bạn vừa bay, không cần viết tên hãng nhé.
- Address in Singapore: điền địa chỉ của khách sạn mà bạn sẽ ở lại trong những ngày trú lại Singapore.
- Portal Code: mã bưu điện khu vực của khách sạn tại Singapore. Thông tin này thường có sẵn trong địa chỉ của khách sạn.
- Contact Number: có thể điền số điện thoại của khách sạn, nhưng thường thì bạn có thể bỏ qua mục này.
- Country of birth: tên quốc gia mà bạn sinh ra. Điền Vietnam
- Identify Card Number (for Malaýian Only) (bỏ qua)
- Date of Birth: điền ngày tháng năm sinh của bạn.
- Length of Stay: điền số ngày bạn sẽ ở lại Singapore
- Nationality: quốc tịch. Điền Vietnamese
- Last City/Port of Embarkation Before Singapore: điền tên thành phố cuối cùng mà bạn đã ở trước khi đến Singapore. Có nghĩa bạn khởi hành từ thành phố nào thì chỉ cần điền tên thành phố đó vào là được. Ví dụ bay đi từ sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất thì điền Hochiminh, từ Nội Bài thì điền Hanoi.
- Next City/Port of Disembarkation After Singapore: điền tên thành phố tiếp theo mà bạn sẽ đến sau khi rời Singapore. Cũng tương tự như mục trên.
- Have you been to Africa or South American during the last 6 days?: bạn có ghé thăm châu Phi hoặc Nam Mỹ trong vòng 6 ngày trở lại đây? Nếu có đánh vào Yes, không đánh vào No.
- Have you ever used a passport under different name to enter Singapore? If “yes”, state name(s) different from current passport: bạn đã bao giờ dùng passport với danh xưng khác để nhập cảnh Singapore chưa? Nếu có, vui lòng điền (những) tên khác mà bạn đã sử dụng vào bên dưới. Nếu chưa từng thay đổi tên họ thì chỉ cần đánh vào No là được.
- Have you ever been prohibited from entering Singapore?: bạn đã bao giờ bị cấm nhập cảnh vào Singapore chưa? Nếu chưa từng bị từ chối nhập cảnh vào Singapore, hãy đánh No. Nếu đã từng bị từ chối nhập cảnh, hãy thật thà đánh Yes.
- Signture: nơi ký tên – không cần ghi cả họ lẫn tên dưới chữ ký.
- Full Name as it appears in passport/travel document (BLOCK LETTERS): điền lại họ tên đầy đủ như trên passport bằng chữ cái in hoa.
- Nationality: quốc tịch. Điền Vietnam.
- Identify Card Number (for Malaysian Only): (bỏ qua)

Những mẫu câu giao tiếp dùng trong xuất nhập cảnh mà chúng tôi giới thiệu ở trên hi vọng sẽ giúp các bạn rất nhiều trong quá trình học tiếng Anh và giao tiếp thực tế. Các bạn có thể luyện tập cùng bạn bè để nâng cao trình độ tiếng Anh giao tiếp của mình nhé.

0 comments:

Post a Comment

domain, domain name, premium domain name for sales

Popular Posts