Kênh Tên Miền chuyên cung cấp tên miền đẹp, giá rẻ! Hãy liên hệ kỹ thuật: 0914205579 - Kinh doanh: 0912191357 để được tư vấn, hướng dẫn miễn phí, Cảm ơn quý khách đã ủng hộ trong thời gian qua!
Tuesday, February 7, 2017

Cụm động từ với  Take là một trong những nội dung học ngữ pháp tiếng Anh mà các bạn cần chú ý theo dõi để có thể học tốt nhất tiếng Anh. Học ngữ pháp tiếng Anh với 9 cụm động từ tiếng Anh với “Take” dễ học nhất giúp các bạn ghi nhớ những cụm động từ tiếng Anh và kết hợp ví dụ dễ hiểu nhất. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu 9 cụm động từ tiếng Anh với Take này nhé!

9 cụm động từ tiếng Anh với “Take” dễ học

Những cụm động từ tiếng Anh thường đi kèm với nhau mang những ý nghĩa khác nhau mà các bạn nhất thiết phải nắm vững để có thể học ngữ pháp tiếng Anh cũng như từ vựng tiếng Anh hiệu quả. Hãy cùng học những từ vựng tiếng Anh này nhé!

1. Take off (something) = To remove something, usually an items clothing or accessories: tháo, bỏ cái gì ra thường là quần áo hay phụ kiện
- In Japan people take off their shoes when they enter a house. (Ở Nhật, mọi người thường cởi giầy khi họ vào nhà)
- I'm going to take my jacket off. It's hot in here. (Tôi sẽ cởi áo khoác ngoài ra, ở đây nóng quá)
2. Take over = To gain control of: có được quyền lực
- Someday I will take over the world. (Một ngày nào đó tôi sẽ có quyền lực trên toàn thế giới)
3. Take up = to begin or start a new hobby: bắt đầu một thói quen mới
- He took up jogging after his doctor advised him to get some exercise. (Anh đã bắt đầu chạy bộ sau khi bác sĩ khuyên anh ta nên tập thể dục)
- Max decided to take up golfing. (Max đã quyết định đi chơi golf)
4. Take something for granted: Coi cái gì là đương nhiên.
- We take so many things for granted in this country - like having hot water whenever we need it. (Chúng ta coi rất nhiều thử ở đất nước này là đương lên ví như có nước nóng bất cứ khi nào chúng ta cần)
5. Take care of someone or something: trông nom, chăm sóc
- Please take care of my children while I am away.
- I will take care of everything for you

6. Take out = To remove something to outside: chuyển cái gì đó ra ngoài
- Take out the rubbish when you leave. (Hãy đổ rác trước khi về nhé)
- Take out = to take someone on a date: hẹn hò với ai
- Max took Mary out to a fancy restaurant. ( Max hẹn hò với Mary ở 1 nhà hàng rất đẹp)
7. Take after = To have a similar character or personality to a family member: giống ai đó về ngoại hình hoặc tính cách trong gia đình
- He took after his father = he was like his father. (Anh ta trông giống bố của anh ta)
- In my family, I take after my mother. We have the same eyes and nose. (Trong gia đình tôi, tôi giống mẹ, cả 2 mẹ con tôi đều có mắt và mũi giống nhau)
8. Take it easy: Đơn giản hóa đi/bỏ qua đi/nghỉ ngơi.
- Bruce decided to take it easy this weekend and put off working on the house. (Bruce quyết định nghỉ ngơi vào tuần này và hoãn lại mọi công việc của gia đình)
9. Take the lead in doing something: Đi đầu trong việc gì
- He always takes the lead in solving problems. (Anh ấy luôn đi đầu trong việc giải quyết các vấn đề)
Những cụm động từ tiếng Anh với Take này rất dễ học sẽ là những tài liệu học tiếng Anh quan trọng cho các bạn trong quá trình học tiếng Anh của mình. Hãy lưu lại để có thể học tiếng Anh một cách nhanh nhất và hiệu quả nhất nhé!



0 comments:

Post a Comment

domain, domain name, premium domain name for sales

Popular Posts