Kênh Tên Miền chuyên cung cấp tên miền đẹp, giá rẻ! Hãy liên hệ kỹ thuật: 0914205579 - Kinh doanh: 0912191357 để được tư vấn, hướng dẫn miễn phí, Cảm ơn quý khách đã ủng hộ trong thời gian qua!
Tuesday, February 28, 2017

Mỗi loại áo có cái tên khác nhau trong tiếng Anh. Áo sơ mi, áo ba lỗ, áo cổ lọ… đó là những kiểu áo mà chúng ta thường mặc hàng ngày. Vậy gọi tên các loại áo đó như thế nào cho hợp lý. Các bạn có thể học từ vựng tiếng Anh qua các loại áo theo bài viết dưới đây nhé.
Tên tiếng Anh về các loại áo thông dụng

Cùng học từ vựng tiếng Anh qua các loại áo

Mỗi loại áo sẽ có hình minh họa cụ thể để các bạn hình dung về loại áo đó. Bên cạnh đó sẽ có mô tả chi tiết cùng nguồn gốc và lý do tại sao lại có tên gọi như thế. Các bạn có thể tham khảo để học tiếng Anh và hiểu rõ hơn về các loại áo mà mình thường dùng mỗi ngày nhé.
A: T-shirt hay tee dùng để chỉ loại áo phông, áo thun ngắn tay, kiểu dáng cơ bản, thường có cổ tròn và được may bằng loại vải có độ co giãn cao.
B: V-neck shirt là áo có phần cổ chữ V, hay còn gọi là áo cổ tim.
C: Dress shirt chỉ loại áo sơ mi lịch lãm thường diện trong những dịp trang trọng. Loại áo này có cổ, dài tay, có cúc ở cổ tay (cần phân biệt với áo sơ mi cộc tay). Nam giới thường xắn ống tay hoặc mặc kèm áo vest.
D: Polo shirt là loại áo phông cổ gập, có nguồn gốc tên gọi từ môn thể thao đồng đội thi đấu trên lưng ngựa. Ở Việt Nam, nhiều người thường gọi đây là áo cá sấu do hãng Lacoste (có logo cá sấu) sản xuất.
E: Jersey là biểu tượng của thời trang phong cách thể thao. Đây là loại áo đồng phục của các đội bóng chày, bóng rổ ở Mỹ, được nam nữ ưa chuộng trong đời sống hàng ngày.
F: Sweatshirt là loại áo nỉ chui đầu phổ biến trong mùa thu đông. Loại áo tương tự nhưng có mũ trùm đầu được gọi là hooded sweatshirt.
G: Blouse Nhiều người biết đến blouse là tên gọi của áo choàng bác sĩ, tuy nhiên từ này cũng có nghĩa là áo cánh điệu đà mà phụ nữ hay mặc. Đây là loại áo sơ mi chất voan, lụa, kiểu dáng mềm mại.
H. Hawaiian shirt: Loại áo sơ mi in họa tiết sặc sỡ đậm chất bãi biển mùa hè được gọi là Hawaiian shirt. Còn đối với người dân ở Hawaii, họ sẽ gọi đây là Aloha shirt. Aloha là từ đặc trưng của Hawaii, dùng như lời chào hỏi thông thường, đôi khi còn có nghĩa cảm ơn.
I: Tank top/ Wifebeater: là áo ba lỗ, dùng cho cả nam và nữ. Đối với loại ba lỗ nam giới thường mặc lót bên trong áo khác, người ta có thể dùng từ lóng wifebeater. Tên gọi wifebeater xuất phát từ việc ngày xưa loại áo này thường gắn liền với hình ảnh những người đàn ông vũ phu.
J: Turtleneck là áo cổ cao, cổ lọ, thường bằng chất liệu len.
Bổ sung vốn từ vựng theo chủ đề mỗi ngày
K: Flannel shirt là áo sơ mi có chất liệu dày hơn áo sơ mi thông thường, chủ yếu là họa tiết caro. Đây là kiểu dáng không thể thiếu trong tủ đồ của các anh chàng theo phong cách bụi phủi. Bạn có thể mặc như áo sơ mi bình thường hoặc khoác bên ngoài áo phông.
L: Sports bra là loại áo ngực thể thao của phụ nữ, thường mặc khi chạy bộ hoặc tập luyện.
M: Sleeve là tay áo, do đó sleeveless shirt có nghĩa là áo không tay. Nếu muốn mô tả kỹ hơn, bạn có thể dùng từ sleeveless T-shirt để chỉ áo phông sát nách, sleeveless dress để chỉ váy sát nách.
N: Tube top là áo ống, áo quây của phụ nữ, cúp ngang ngực, có thể ngắn hoặc dài nhưng luôn bó sát cơ thể.
O: Tunic là dạng áo phủ mông, có thể dài đến tận quá gối, thường được thắt ngang eo.

Hi vọng với tên các loại áo bằng tiếng Anh, các bạn sẽ bổ sung thêm vốn từ vựng cho bản thân để sử dụng phù hợp trong từng văn cảnh cụ thể nhé.

0 comments:

Post a Comment

domain, domain name, premium domain name for sales

Popular Posts