Kênh Tên Miền chuyên cung cấp tên miền đẹp, giá rẻ! Hãy liên hệ kỹ thuật: 0914205579 - Kinh doanh: 0912191357 để được tư vấn, hướng dẫn miễn phí, Cảm ơn quý khách đã ủng hộ trong thời gian qua!
Friday, February 17, 2017

In là giới từ phổ biến trong tiếng Anh nên có rất nhiều cụm từ đi kèm. Các cụm từ bằng đầu bằng in trong tiếng Anh rất nhiều, nếu nắm được những cụm từ này thì việc sử dụng và áp dụng vào giao tiếp sẽ dễ dàng cho bạn rất nhiều. Cùng xem những cụm từ đó là gì nhé.
Những cụm từ bắt đầu bằng in trong tiếng Anh

Tổng hợp những cụm từ bắt đầu bằng in trong tiếng Anh

- In charge: phụ trách
- In short (~ in brief) : nói tóm lại
- In particular : nói riêng
- In turn : lần lượt
- In place: ở đúng chỗ, ở vị trí thích hợp; sẵn có
- In mint condition: như mới
- In common: có điểm chung
- In terms of sth: xét về, về khía cạnh
- In lieu of: thay cho
- In addition: ngoài ra, thêm vào.
- In the balance: ở thế cân bằng
- In all likelihood: có khả năng
- In a moment: một lát nữa
- In dispute with sb/st: trong tình trạng tranh chấp với.
- In ink – /ɪŋk: bằng mực
- In advance (of sth): trước (một việc gì đó)
- In danger (of sth): đang gặp nguy hiểm (gì), có nguy cơ (là …)
Học tiếng Anh qua các cụm từ thông dụng
- In debt: mắc nợ
- In fact: trên thực tế, thực tế là
- In general: nhìn chung (~ generally)
- In love (with sb): đang yêu (ai)
- In need (of): đang cần gì
- In other words: nói cách khác
- In trouble: đang gặp rắc rối
- In the end: cuối cùng
- In time: kịp lúc
- In vain:  không có kết quả, vô ích
- In no time: rất nhanh chóng, chỉ một thoáng
- In demand: có nhu cầu
- In a hurry: gấp rút, hối hả, vội vàng

Những cụm từ bắt đầu bằng in trong tiếng Anh hi vọng sẽ giúp bạn nâng cao và cải thiện vốn từ vựng cho bản thân nhé. Chúc các bạn học tiếng Anh tốt hơn.

0 comments:

Post a Comment

domain, domain name, premium domain name for sales

Popular Posts