Kênh Tên Miền chuyên cung cấp tên miền đẹp, giá rẻ! Hãy liên hệ kỹ thuật: 0914205579 - Kinh doanh: 0912191357 để được tư vấn, hướng dẫn miễn phí, Cảm ơn quý khách đã ủng hộ trong thời gian qua!
Monday, March 6, 2017

Chủ đề Crime – Tội phạm là chủ đề thường gặp trong các kỳ thi Ielts. Với các bài thi nói hay các bài thi viết, kể các các bài đọc trong Ielts thì chủ đề này cũng rất quen thuộc. Để làm tốt chủ đề này, đòi hỏi các bạn phải nắm được một số lượng từ vựng tiếng Anh cơ bản thường dùng. Dưới đây là những từ vựng tiếng Anh chủ đề Crime – Tội phạm thường dùng trong Ielts mà các bạn có thể tham khảo để luyện tập mỗi ngày nhé.
Từ vựng chủ đề Crime thường dùng trong Ielts

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề Crime – Tội phạm thường dùng trong Ielts

- jail /dʒeɪl/ - phòng giam
- detective /dɪˈtek.tɪv/ - thám tử
- suspect /səˈspekt/ - nghi phạm
- handcuffs  /ˈhænd.kʌfs/ - còng tay
- badge /bædʒ/  - phù hiệu, quân hàm
- police officer - /pəˈliːs ˈɒf.ɪ.səʳ/ - cảnh sát
- gun /gʌn/ - khẩu súng
- holster /ˈhəʊl.stəʳ/ - bao súng ngắn
- nightstick /ˈnaɪt.stɪk/ - gậy tuần đêm
- judge /dʒʌdʒ/ - thẩm phán
- robes /rəʊbs/ - áo choàng (của luật sư)
- gavel /ˈgæv.əl/ - cái búa
- witness  /ˈwɪt.nəs/ - người làm chứng
- court  reporter /kɔːt rɪpɔrtər / - thư kí tòa án
- transcript /ˈtræn.skrɪpt/ - bản ghi lại
- bench /bentʃ/ - ghế quan tòa
- prosecuting attorney /ˈprɒs.ɪ.kjuːtɪŋ əˈtɜː.ni/ - ủy viên công tố
- witness stand /ˈwɪt.nəs stænd/ - bục nhân chứng
- court officer /kɔːt ˈɒf.ɪ.səʳ/ - nhân viên tòa án
- jury box /ˈdʒʊə.ri bɒks/ - chỗ ngồi của ban bồi thẩm
- jury /ˈdʒʊə.ri/ - ban bồi thẩm
- defense attorney /dɪˈfents əˈtɜː.ni/ - luật sư bào chữa
- defendant /dɪˈfen.dənt/ - bị cáo
- fingerprint /ˈfɪŋ.gə.prɪnts/ - dấu vân tay
- Abduction – abductor – to abduct – kidnapping (bắt cóc)
- Arson – arsonist – set fire to – đốt cháy nhà ai đó
- Assault – assailant – assult – to attack someone – tấn công ai đó
- Assisting sucide – accomplice to suicide – to assist suicide – help someone kill themselves (giúp ai đó tự tử)
Học từ vựng theo chủ đề là cách học hay giúp bạn dễ ghi nhớ hơn
- Bank robbery – bank robber – to rob a bank (cướp nhà băng)
- Bigamy – bigamist – to commit bigany – married to 2 people
- Blackmail – blackmailer – to blackmail – threatening to do something unless a condition is met (đe dọa để lấy tiền)
- Bribery – someone who brite – bribe – give someone money to do something for you (cho ai đó tiền để ng` đó làm việc cho mình)
- Burglary – burglar – burgle – ăn trộm đồ trong nhà
- Drug dealing – drug dealer – to deal drug – buôn ma túy
- Drunk driving – drunk driver – to drink and drive – uống rượu khi lái xe
- extortion- extortioner- extort(from somebody) : tống tiền
- Fraud – fraudster – to defraud/ commit fraud – lying people to get money (lừa ai để lấy tiền)
- Hijacking – hijacker – to hijack – taking a vehicle by force (chặn xe cộ đê cướp)
- housebreaking- housebreaker- housebreak : ăn trộm ban ngày
- Manslaughter – killer- to kill – kill a person without planning it (giết ai đó mà ko có kế hoạch, cái này có thể là do bất chợt đang cãi nhau chyện gì đó mà ko kìm chế nổi thế là giết nhau)
- Mugging – mugger – to mug – trấn lột
- Murder – murderer – to murder – giết người (cái này là có kế hoạch à nha)
- Rape – rapist – to rape - cưỡng hiếp
- Shoplifting – shoplifter – to shoplift - chôm chỉa đồ ở cửa hàng
- Smuggling – smuggler – to smuggle – buôn lậu
- Speeding – speeder – to speed - phóng nhanh qúa tốc độ
- Stalking – stalker – to stalk - đi lén theo ai đó để theo dõi
- Treason – traitor- to commit treason – phản bội
- vandalism- vandal- vandalise : phá hoại tài sản công cộng
Những danh từ, cụm danh từ, cụm động từ thường dùng trong chủ đề Crime – Tội phạm mà chúng tôi giới thiệu ở trên hi vọng sẽ giúp các bạn bổ sung thêm vốn từ vựng cho bản thân.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Crime – Tội phạm thường dùng trong Ielts này, các bạn nên học hàng ngày. Mỗi ngày đề ra mục tiêu cho mình học từ 5 – 10 từ mới, sau đó lấy ví dụ cụ thể cho từng từ để gắn vào văn cảnh cụ thể, như vậy việc ghi nhớ từ vựng của bạn sẽ tốt hơn nhiều.

0 comments:

Post a Comment

domain, domain name, premium domain name for sales

Popular Posts