Kênh Tên Miền chuyên cung cấp tên miền đẹp, giá rẻ! Hãy liên hệ kỹ thuật: 0914205579 - Kinh doanh: 0912191357 để được tư vấn, hướng dẫn miễn phí, Cảm ơn quý khách đã ủng hộ trong thời gian qua!
Tuesday, April 11, 2017

Ngành nào cũng có những thuật ngữ riêng và có cách viết tắt khác nhau. Bạn có thể bắt gặp các từ viết tắt trong ngành công nghệ thông tin qua những từ mà chúng tôi giới thiệu dưới đây.
Các từ viết tắt thường gặp trong ngành công nghệ thông tin
Tổng hợp các từ viết tắt trong ngành công nghệ thông tin
- ASCII - American standard code for information interchange - Hệ lập mã trong đó các số được quy định cho các chữ
- APM - Advanced power manager - Quản lý nguồn cấp cao hơn
- ACPI - Advanced configuration and power interface - Cấu hình cao cấp và giao diện nguồn
- ATA - Advanced technology attachment - Chuẩn truyền dữ liệu cho các thiết bị lưu trữ
- AGP - Accelerated graphics port - Cổng tăng tốc đồ họa
- ADSL - Asymmetric digital subscriber line        Đường thuê bao bất đối xứng – kết nối băng thông rộng
- AD - Active directory - Hệ thống thư mục tích cực
- Acc User - Account User - Tài khoản người dùng
- ASP - Active server page - Ngôn ngữ viết web server
- ARP - Address resolution protocol - Giao thức chuyển đổi từ địa chỉ logic sang địa chỉ vật lý
- BIOS - Basic input – Output System - Hệ thống nhập/ xuất cơ sở
- BPS - Bits per second - Số bít/ mỗi giây
- BNC - British Naval Connector - Đầu nối BNC dùng để nối cáp đồng trục
- BCC - Blind Carbon Copy - Đồng kính gửi ( người nhận sẽ không nhìn thấy địa chỉ của người nhận khác)
Học tiếng Anh theo từng chuyên ngành cụ thể
- CPU - Central processing unit - Đơn vị xử lý trung tâm của máy tính
- CD – ROM - Compact disc – read only memory - Đĩa nén – bộ nhớ chỉ đọc
- CMOS - Complementary metal oxide semiconductor - Bán dẫn bù oxit –kim loại
- CAL - Computer aided learning - Học tập với sự trợ giúp của máy tính
- DIMM Double inline memory modules - Khe cắm ram trên mainboard
- DSN - Domain name system - Hệ thống phân giải tên miền thành IP và ngược lại
- DC - Domain controller        - Hệ thống tên miền
- EM64T - Extended memory 64 bit technology - CPU hỗ trơ công nghệ 64 bit
- E –mail - Electronic mail - Thư điện tử
- E – card - Electronic card - Thiệp điện tử
- FTP - File transfer protocol - Giao thức truyền tải file
- FDD - Floppy disk drive - Ổ đĩa mềm
- HDD - Hard disk drive - Ổ đĩa cứng
- HT - Hyper threading - Công nghệ siêu phân luồng của CPU
- HTML - Hyper text markup language - Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản
- IT - Information Technology - Công nghệ thông tin
- LAN - Local area network - Mạng máy tính cục bộ
- OS - Operating system - Hệ điều hành
- PSU - Power supply unit - Bộ nguồn máy tính
- PNP - Plug and play - Cắm và chạy
- RAM - Random access memory - Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
- ROM - Read only memory - Bộ nhớ chỉ đọc
- S/P – support - Hỗ trợ
- USB - Universal Serial Bus - Chuẩn truyền dữ liệu cho BUS
- URL - Uniform resource locator - Liên kết của các trang web
- Wi –fi - Wireless fidelity - Kỹ thuật mạng không dây
- WWW - World wide web - Hệ thống web toàn cầu
- WAN - Wide area network - Mạng máy tính diện rộng

Các từ viết tắt trong ngành công nghệ thông tin sẽ giúp ích rất nhiều cho các bạn trong công việc cũng như khi muốn tìm hiểu chuyên ngành này.

0 comments:

Post a Comment

domain, domain name, premium domain name for sales

Popular Posts